40121990ĐVT: chiếcNhóm 4012

Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su › Lốp đắp lại: › Loại khác:

Mã HS 40121990Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 40121990 bao gồm các loại lốp cao su bơm hơi đã qua sử dụng được đắp lại, không thuộc các phân loại cụ thể khác trong nhóm. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 40121990 là gì?

Mặt hàng này bao gồm các loại lốp cao su bơm hơi đã qua sử dụng được đắp lại, không được chi tiết hóa ở các phân nhóm cụ thể hơn. Các sản phẩm này thuộc nhóm 4012, chuyên về các loại lốp xe đã qua sử dụng, đắp lại hoặc các bộ phận liên quan đến lốp xe bằng cao su, nằm trong Chương 40 về cao su và các sản phẩm bằng cao su.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần xác định rõ lốp xe là loại đã được đắp lại và không thuộc các phân loại chi tiết hơn như lốp cho xe ô tô con, xe buýt hoặc xe tải. Việc phân biệt với lốp mới (thuộc nhóm 4011) là rất quan trọng, dựa trên các dấu hiệu kỹ thuật, quy trình sản xuất và chứng nhận liên quan đến việc đắp lại lốp.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 40121990

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 40121990 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
*
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
*
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
*
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
12,7
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
7,2
UKVFTA (VN – Anh)
7,2
VIFTA (VN – Israel)
14
RCEP
*
VN_LAO
20

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 40121990

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 40121990

Thuế nhập khẩu mã HS 40121990 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 40121990 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 40121990 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 40121990) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 40121990 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 40121990 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: VKFTA (VN – Hàn Quốc). Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 40121990 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 40121990 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 4012)

Xem toàn bộ mã HS Chương 40 – Chất dẻo · Cao su

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 40121990 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.