40169320ĐVT: kg/chiếcNhóm 4016

Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng › Loại khác: › Miếng đệm, vòng đệm và các miếng chèn khác:

Mã HS 40169320Miếng đệm và vành khung tròn, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Miếng đệm và vành khung tròn thuộc mã HS này là các chi tiết làm từ cao su lưu hóa (không phải cao su cứng), được thiết kế chuyên biệt để làm kín và chống rò rỉ trong các loại xe có động cơ. Chúng đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo hiệu suất và độ bền của các hệ thống cơ khí trên xe. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
4.5
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 40169320 là gì?

Các sản phẩm này bao gồm miếng đệm và vành khung tròn, được chế tạo từ cao su lưu hóa nhưng không phải cao su cứng, có chức năng chính là làm kín các khe hở, ngăn chặn sự rò rỉ của chất lỏng hoặc khí, đồng thời có thể giảm chấn động. Chúng là những bộ phận thiết yếu trong nhiều cụm chi tiết của xe có động cơ, từ động cơ, hộp số đến hệ thống phanh và treo. Mã HS này nằm trong nhóm 4016, bao gồm các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, thuộc Chương 40 chuyên về cao su và các sản phẩm bằng cao su.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến mục đích sử dụng cụ thể của chúng: dành riêng cho các loại xe có động cơ thuộc các nhóm 87.02 (xe chở 10 người trở lên), 87.03 (ô tô con), 87.04 (xe tải) hoặc 87.11 (xe mô tô). Điều này giúp phân biệt chúng với các loại miếng đệm hoặc vành khung tròn làm từ cao su tương tự nhưng được thiết kế cho các ứng dụng công nghiệp khác hoặc các loại phương tiện không thuộc các nhóm trên. Việc xác định rõ ràng tính năng kỹ thuật và chứng từ chứng minh sự phù hợp với các loại xe nêu trên là căn cứ quan trọng.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 40169320

Thuế NK thông thường
4.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 40169320 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 40169320

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 40169320

Thuế nhập khẩu mã HS 40169320 (Miếng đệm và vành khung tròn, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11) là bao nhiêu?
Mã HS 40169320 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, thuế suất thông thường 4.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 40169320 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Miếng đệm và vành khung tròn, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11 (mã HS 40169320) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 40169320 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 40169320 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 40169320 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 40169320 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 4016)

Xem toàn bộ mã HS Chương 40 – Chất dẻo · Cao su

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 40169320 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.