40169390ĐVT: kg/chiếcNhóm 4016

Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng › Loại khác: › Miếng đệm, vòng đệm và các miếng chèn khác:

Mã HS 40169390Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các sản phẩm thuộc mã HS 40169390 bao gồm các loại miếng đệm, vòng đệm và các miếng chèn khác được làm từ cao su lưu hóa, có công dụng chính là làm kín, giảm chấn hoặc lấp đầy khoảng trống trong các ứng dụng công nghiệp và dân dụng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
4.5
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 40169390 là gì?

Mã HS 40169390 thuộc phân nhóm "Loại khác" trong nhóm 4016, chuyên về các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa, trừ cao su cứng. Các mặt hàng này thường là các chi tiết kỹ thuật được gia công từ cao su lưu hóa, không có hình dạng cụ thể như ống, băng tải hay sàn, nhưng lại đóng vai trò thiết yếu trong việc đảm bảo sự hoạt động ổn định của máy móc và hệ thống. Chúng được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như ô tô, điện tử, xây dựng và thiết bị gia dụng.

Để phân loại chính xác các sản phẩm vào mã 40169390, điều quan trọng là phải xác định rõ chúng là "miếng đệm, vòng đệm và các miếng chèn khác" và không thuộc các phân nhóm cụ thể hơn đã được định nghĩa trong nhóm 4016. Cần xem xét kỹ lưỡng bản chất vật liệu là cao su lưu hóa (không phải cao su cứng), cùng với đặc tính kỹ thuật và công dụng cụ thể của sản phẩm. Việc phân biệt với các sản phẩm cao su có hình dạng hoặc chức năng đặc thù khác trong cùng Chương 40 là cần thiết để đảm bảo tính chính xác trong khai báo hải quan.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 40169390

Thuế NK thông thường
4.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 40169390 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
1
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 40169390

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 40169390

Thuế nhập khẩu mã HS 40169390 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 40169390 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, thuế suất thông thường 4.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 40169390 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 40169390) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 40169390 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 40169390 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 40169390 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 40169390 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 4016)

Xem toàn bộ mã HS Chương 40 – Chất dẻo · Cao su

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 40169390 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.