40169911ĐVT: kg/chiếcNhóm 4016

Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng › Loại khác: › Loại khác: › Bộ phận và phụ kiện dùng cho xe thuộc Chương 87:

Mã HS 40169911Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05, trừ viền cao su quanh kính cửa

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 40169911 bao gồm các bộ phận và phụ kiện làm từ cao su lưu hóa (trừ cao su cứng) được thiết kế chuyên dụng cho các loại xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05. Các sản phẩm này đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo hoạt động và tính năng của phương tiện giao thông. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 40169911 là gì?

Các mặt hàng thuộc mã 40169911 là những sản phẩm cao su lưu hóa, không phải cao su cứng, được sử dụng làm bộ phận hoặc phụ kiện cho xe ô tô chở người (nhóm 87.03), xe buýt (nhóm 87.02), xe tải (nhóm 87.04) và các loại xe chuyên dùng khác (nhóm 87.05). Chúng có thể bao gồm các loại đệm, gioăng, ống dẫn, hoặc các chi tiết giảm chấn, có chức năng cách âm, chống rung, làm kín hoặc bảo vệ. Mã này nằm trong nhóm 4016, chuyên về các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa, thuộc Chương 40 về cao su và các sản phẩm bằng cao su.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến vật liệu cấu thành là cao su lưu hóa và mục đích sử dụng cụ thể là làm bộ phận hoặc phụ kiện cho các loại xe đã nêu. Cần phân biệt rõ ràng với các sản phẩm cao su cứng hoặc các bộ phận bằng vật liệu khác, cũng như các viền cao su chuyên dùng cho kính cửa, vốn đã được loại trừ khỏi mã này. Việc xác định tính chất kỹ thuật, thành phần vật liệu và chức năng của sản phẩm là yếu tố then chốt để đảm bảo phân loại đúng mã HS.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 40169911

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 40169911 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
50
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
10
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
24
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
10
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
8
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
5
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
3,6
UKVFTA (VN – Anh)
3,6
VIFTA (VN – Israel)
4
RCEP
10
VN – Cuba
5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 40169911

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 40169911

Thuế nhập khẩu mã HS 40169911 (Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05, trừ viền cao su quanh kính cửa) là bao nhiêu?
Mã HS 40169911 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 40169911 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05, trừ viền cao su quanh kính cửa (mã HS 40169911) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 40169911 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 40169911 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VJEPA (VN – Nhật Bản), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 40169911 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 40169911 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 4016)

Xem toàn bộ mã HS Chương 40 – Chất dẻo · Cao su

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 40169911 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.