Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng › Loại khác: › Loại khác: › Bộ phận và phụ kiện dùng cho xe thuộc Chương 87:
Mã HS 40169911 – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05, trừ viền cao su quanh kính cửa
Mã HS 40169911 bao gồm các bộ phận và phụ kiện làm từ cao su lưu hóa (trừ cao su cứng) được thiết kế chuyên dụng cho các loại xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05. Các sản phẩm này đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo hoạt động và tính năng của phương tiện giao thông. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.
Mã HS 40169911 là gì?
Các mặt hàng thuộc mã 40169911 là những sản phẩm cao su lưu hóa, không phải cao su cứng, được sử dụng làm bộ phận hoặc phụ kiện cho xe ô tô chở người (nhóm 87.03), xe buýt (nhóm 87.02), xe tải (nhóm 87.04) và các loại xe chuyên dùng khác (nhóm 87.05). Chúng có thể bao gồm các loại đệm, gioăng, ống dẫn, hoặc các chi tiết giảm chấn, có chức năng cách âm, chống rung, làm kín hoặc bảo vệ. Mã này nằm trong nhóm 4016, chuyên về các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa, thuộc Chương 40 về cao su và các sản phẩm bằng cao su.
Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến vật liệu cấu thành là cao su lưu hóa và mục đích sử dụng cụ thể là làm bộ phận hoặc phụ kiện cho các loại xe đã nêu. Cần phân biệt rõ ràng với các sản phẩm cao su cứng hoặc các bộ phận bằng vật liệu khác, cũng như các viền cao su chuyên dùng cho kính cửa, vốn đã được loại trừ khỏi mã này. Việc xác định tính chất kỹ thuật, thành phần vật liệu và chức năng của sản phẩm là yếu tố then chốt để đảm bảo phân loại đúng mã HS.
Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt
Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)
Thuế cơ bản của mã HS 40169911
VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.
Chưa chắc mã HS 40169911 đúng cho lô hàng của bạn?
Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.
Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)
Tính chi phí nhập khẩu mã HS 40169911
Câu hỏi thường gặp về mã HS 40169911
Thuế nhập khẩu mã HS 40169911 (Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05, trừ viền cao su quanh kính cửa) là bao nhiêu?
Nhập khẩu mã HS 40169911 có cần giấy phép không?
Mã HS 40169911 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Đơn vị tính của mã HS 40169911 là gì?
Các mã HS liên quan (nhóm 4016)
Avenir Logistics
Rà soát mã HS 40169911 + báo giá thủ tục — miễn phí
Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.
Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.