40169912ĐVT: kg/chiếcNhóm 4016

Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng › Loại khác: › Loại khác: › Bộ phận và phụ kiện dùng cho xe thuộc Chương 87:

Mã HS 40169912Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các sản phẩm cao su lưu hóa này là những bộ phận hoặc phụ kiện được thiết kế chuyên biệt để sử dụng cho các loại xe thuộc nhóm 87.11, bao gồm xe máy và các loại xe đạp có gắn động cơ phụ trợ. Chúng đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo vận hành, an toàn và tiện nghi cho phương tiện. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 40169912 là gì?

Mã HS 40169912 bao gồm các bộ phận và phụ kiện làm từ cao su lưu hóa, không phải cao su cứng, được sản xuất riêng cho xe máy, xe đạp có động cơ phụ trợ và các loại xe tương tự thuộc nhóm 87.11. Các sản phẩm này có thể là các chi tiết như gioăng đệm, ống dẫn, bọc tay lái, giảm chấn, hoặc các bộ phận khác cần đến tính đàn hồi và độ bền của cao su. Chúng thuộc nhóm 40.16, chuyên về các sản phẩm cao su lưu hóa khác ngoài cao su cứng, nằm trong Chương 40 về cao su và các sản phẩm bằng cao su.

Để phân loại chính xác mặt hàng vào mã này, cần xác định rõ ràng công dụng chuyên biệt của sản phẩm là dành cho xe thuộc nhóm 87.11, tránh nhầm lẫn với các bộ phận cao su dùng cho các loại phương tiện khác hoặc các ứng dụng công nghiệp chung. Việc xác định thành phần vật liệu là cao su lưu hóa và không phải cao su cứng cũng là yếu tố then chốt, thường dựa trên các tài liệu kỹ thuật, bản vẽ chi tiết hoặc kết quả phân tích vật liệu. Đặc tính kỹ thuật và thiết kế chuyên dụng cho xe máy sẽ là căn cứ quan trọng để phân biệt với các sản phẩm cao su "loại khác" không có công dụng cụ thể.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 40169912

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 40169912 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
50
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
10
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
24
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
10
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
8
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
5
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
3,6
UKVFTA (VN – Anh)
3,6
VIFTA (VN – Israel)
4
RCEP
10
VN – Cuba
5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 40169912

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 40169912

Thuế nhập khẩu mã HS 40169912 (Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11) là bao nhiêu?
Mã HS 40169912 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 40169912 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11 (mã HS 40169912) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 40169912 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 40169912 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VJEPA (VN – Nhật Bản), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 40169912 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 40169912 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 4016)

Xem toàn bộ mã HS Chương 40 – Chất dẻo · Cao su

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 40169912 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.