40169913ĐVT: kg/chiếcNhóm 4016

Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng › Loại khác: › Loại khác: › Bộ phận và phụ kiện dùng cho xe thuộc Chương 87:

Mã HS 40169913Viền cao su quanh kính cửa, dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Viền cao su quanh kính cửa là phụ kiện thiết yếu, được thiết kế để bảo vệ và làm kín các khe hở xung quanh kính cửa trên xe có động cơ. Sản phẩm này đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo sự kín khít và cách âm cho khoang lái. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 40169913 là gì?

Viền cao su quanh kính cửa là một loại gioăng hoặc dải cao su lưu hóa, được định hình chuyên biệt để lắp đặt dọc theo mép kính cửa của các loại xe có động cơ. Chức năng chính của chúng là tạo ra một lớp đệm kín, ngăn chặn sự xâm nhập của nước, bụi bẩn và tiếng ồn từ môi trường bên ngoài vào bên trong xe, đồng thời bảo vệ cạnh kính khỏi va đập. Mặt hàng này nằm trong nhóm 4016, bao gồm các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, được phân loại cụ thể là bộ phận và phụ kiện dùng cho xe thuộc Chương 87.

Khi phân loại mặt hàng này, cần đặc biệt chú ý đến vật liệu cấu thành là cao su lưu hóa và công dụng chuyên biệt dành cho kính cửa của các loại xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04. Việc xác định đúng mục đích sử dụng và thiết kế chuyên dụng sẽ giúp phân biệt với các loại gioăng, đệm cao su thông thường hoặc các sản phẩm cao su khác không dùng cho mục đích tương tự trong ngành ô tô. Các đặc tính kỹ thuật, hình dạng và vị trí lắp đặt là những yếu tố then chốt cho việc phân loại chính xác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 40169913

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 40169913 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
50
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
10
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
24
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
10
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
8
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
5
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
3,6
UKVFTA (VN – Anh)
3,6
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
10
VN – Cuba
5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 40169913

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 40169913

Thuế nhập khẩu mã HS 40169913 (Viền cao su quanh kính cửa, dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04) là bao nhiêu?
Mã HS 40169913 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 40169913 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Viền cao su quanh kính cửa, dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 (mã HS 40169913) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 40169913 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 40169913 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VJEPA (VN – Nhật Bản), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VIFTA (VN – Israel), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 40169913 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 40169913 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 4016)

Xem toàn bộ mã HS Chương 40 – Chất dẻo · Cao su

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 40169913 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.