40169915ĐVT: kg/chiếcNhóm 4016

Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng › Loại khác: › Loại khác: › Bộ phận và phụ kiện dùng cho xe thuộc Chương 87:

Mã HS 40169915Dùng cho xe thuộc nhóm 87.09, 87.13, 87.15 hoặc 87.16

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các sản phẩm thuộc mã HS 40169915 là các bộ phận và phụ kiện được làm từ cao su lưu hóa, chuyên dùng cho một số loại xe đặc thù. Chúng đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo chức năng và độ bền cho các phương tiện như xe nâng, xe lăn, xe đẩy trẻ em và rơ moóc. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 40169915 là gì?

Mã HS 40169915 bao gồm các mặt hàng được chế tạo từ cao su đã qua quá trình lưu hóa, không phải loại cao su cứng, và được thiết kế riêng cho các loại xe chuyên dụng. Các sản phẩm này có thể là các chi tiết như đệm giảm chấn, lốp đặc, tay nắm, vòng đệm kín, hoặc các bộ phận chịu lực và chống mài mòn, góp phần vào sự an toàn và hiệu quả vận hành của xe. Chúng được xếp vào nhóm 4016, tập trung vào các sản phẩm cao su lưu hóa khác, nằm trong Chương 40 quy định về cao su và các sản phẩm từ cao su.

Khi phân loại các sản phẩm cao su này, điều cốt yếu là phải xác định rõ ràng mục đích sử dụng cụ thể của chúng cho các loại xe thuộc nhóm 87.09 (xe công xưởng, xe nâng), 87.13 (xe của người tàn tật), 87.15 (xe đẩy trẻ em) hoặc 87.16 (rơ moóc và các loại xe không tự hành khác). Việc này thường dựa trên các tài liệu kỹ thuật, thông số thiết kế hoặc chứng nhận từ nhà sản xuất, giúp phân biệt chúng với các sản phẩm cao su lưu hóa có công dụng đa năng hoặc dành cho các phương tiện khác không nằm trong các nhóm đã nêu.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 40169915

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 40169915 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
50
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
1
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
8
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
5
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
3,6
UKVFTA (VN – Anh)
3,6
VIFTA (VN – Israel)
5.7
RCEP
6,7
VN – Cuba
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 40169915

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 40169915

Thuế nhập khẩu mã HS 40169915 (Dùng cho xe thuộc nhóm 87.09, 87.13, 87.15 hoặc 87.16) là bao nhiêu?
Mã HS 40169915 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 40169915 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dùng cho xe thuộc nhóm 87.09, 87.13, 87.15 hoặc 87.16 (mã HS 40169915) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 40169915 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 40169915 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VN – Cuba, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 40169915 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 40169915 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 4016)

Xem toàn bộ mã HS Chương 40 – Chất dẻo · Cao su

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 40169915 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.