40169953ĐVT: kg/chiếcNhóm 4016

Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng › Loại khác: › Loại khác: › Các sản phẩm khác sử dụng cho máy hoặc các thiết bị điện hoặc cơ khí, hoặc cho các mục đích kỹ thuật khác:

Mã HS 40169953Nắp chụp cách điện

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Nắp chụp cách điện là các sản phẩm được chế tạo từ cao su lưu hóa, có chức năng chính là bảo vệ và cách ly các mối nối hoặc bộ phận dẫn điện, đảm bảo an toàn cho thiết bị và người sử dụng. Chúng đóng vai trò quan trọng trong việc ngăn ngừa sự cố điện và kéo dài tuổi thọ của hệ thống điện. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
4.5
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 40169953 là gì?

Các nắp chụp cách điện thuộc nhóm các sản phẩm khác làm từ cao su lưu hóa, không phải cao su cứng, được thiết kế đặc biệt để che phủ và bảo vệ các điểm tiếp xúc điện, đầu nối hoặc các bộ phận nhạy cảm khác khỏi tác động của môi trường và nguy cơ phóng điện. Chúng thường được ứng dụng rộng rãi trong các hệ thống điện dân dụng, công nghiệp và ô tô, nơi đòi hỏi khả năng cách điện cao và độ bền cơ học tốt. Trong Chương 40, nhóm 4016 tập trung vào các sản phẩm cao su lưu hóa không phải cao su cứng, và mã này cụ thể hóa một ứng dụng kỹ thuật quan trọng của vật liệu này.

Để phân loại chính xác nắp chụp cách điện vào mã này, cần xác định rõ vật liệu cấu thành là cao su lưu hóa và chức năng chính là cách điện, bảo vệ. Cần phân biệt với các sản phẩm tương tự làm từ vật liệu khác như chất dẻo (plastic) hoặc gốm sứ, vốn sẽ thuộc các chương hoặc nhóm HS khác tùy theo vật liệu và công dụng. Việc xác định tính chất cách điện và mục đích sử dụng cụ thể trong các thiết bị điện là yếu tố then chốt, thường dựa trên các thông số kỹ thuật, chứng nhận vật liệu hoặc bản vẽ thiết kế của sản phẩm.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 40169953

Thuế NK thông thường
4.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 40169953 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
1
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN – Cuba
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 40169953

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 40169953

Thuế nhập khẩu mã HS 40169953 (Nắp chụp cách điện) là bao nhiêu?
Mã HS 40169953 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, thuế suất thông thường 4.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 40169953 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Nắp chụp cách điện (mã HS 40169953) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 40169953 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 40169953 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN – Cuba, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 40169953 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 40169953 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 4016)

Xem toàn bộ mã HS Chương 40 – Chất dẻo · Cao su

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 40169953 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.