40169954ĐVT: kg/chiếcNhóm 4016

Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng › Loại khác: › Loại khác: › Các sản phẩm khác sử dụng cho máy hoặc các thiết bị điện hoặc cơ khí, hoặc cho các mục đích kỹ thuật khác:

Mã HS 40169954Vòng và vỏ bọc bằng cao su sử dụng cho hệ thống dây điện của ô tô

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Vòng và vỏ bọc bằng cao su sử dụng cho hệ thống dây điện của ô tô là các chi tiết thiết yếu, có chức năng bảo vệ và cách điện cho các bộ phận dây dẫn trong xe. Chúng góp phần đảm bảo an toàn và hiệu suất hoạt động ổn định của hệ thống điện. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 40169954 là gì?

Các sản phẩm này bao gồm các loại vòng đệm, ống bọc, hoặc vỏ che được chế tạo từ cao su lưu hóa, chuyên dùng để bao bọc các mối nối, đầu dây hoặc bó dây điện trong xe ô tô. Chức năng chính của chúng là cách điện, chống ẩm, chống bụi, giảm rung chấn và bảo vệ dây điện khỏi các tác động cơ học hoặc hóa học từ môi trường vận hành khắc nghiệt của phương tiện. Mặt hàng này thuộc nhóm 4016, bao gồm các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa không phải cao su cứng, nằm trong Chương 40 chuyên về cao su và các sản phẩm bằng cao su.

Để phân loại chính xác, cần xem xét kỹ lưỡng thành phần vật liệu cao su, đặc tính kỹ thuật như khả năng chịu nhiệt, chịu dầu, độ đàn hồi, và đặc biệt là mục đích sử dụng cụ thể trong hệ thống dây điện ô tô. Cần phân biệt rõ ràng với các loại vòng đệm hoặc vỏ bọc cao su có công dụng chung, không chuyên biệt cho ứng dụng điện hoặc không dành riêng cho ngành ô tô, bởi vì mục đích sử dụng chuyên biệt là yếu tố then chốt để xác định mã HS này.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 40169954

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 40169954 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
1
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
2.9
RCEP
Tốt nhất0
VN – Cuba
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 40169954

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 40169954

Thuế nhập khẩu mã HS 40169954 (Vòng và vỏ bọc bằng cao su sử dụng cho hệ thống dây điện của ô tô) là bao nhiêu?
Mã HS 40169954 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 40169954 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Vòng và vỏ bọc bằng cao su sử dụng cho hệ thống dây điện của ô tô (mã HS 40169954) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 40169954 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 40169954 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN – Cuba, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 40169954 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 40169954 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 4016)

Xem toàn bộ mã HS Chương 40 – Chất dẻo · Cao su

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 40169954 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.