41015000ĐVT: kg/mNhóm 4101

Da sống của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ

Mã HS 41015000Da sống nguyên con, khối lượng trên 16 kg

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Đây là loại da sống chưa qua thuộc hoặc gia công thêm, được lấy từ động vật họ trâu bò hoặc họ ngựa, đặc trưng bởi việc giữ nguyên con và có khối lượng trên 16 kg. Sản phẩm này là nguyên liệu thô quan trọng trong ngành công nghiệp da. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, VAT */5/8/10 và đơn vị tính kg/m.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế NK thông thường
5
Đơn vị tính
kg/m

Mã HS 41015000 là gì?

Mặt hàng này bao gồm da sống nguyên con từ các loài động vật thuộc họ trâu bò (bao gồm cả trâu) hoặc họ ngựa, với đặc điểm khối lượng mỗi tấm da vượt quá 16 kilôgam. Đây là những tấm da chưa trải qua quá trình thuộc da, làm thành da giấy hay bất kỳ công đoạn gia công sâu hơn nào, mặc dù có thể đã được bảo quản bằng các phương pháp như muối, sấy khô, ngâm vôi hoặc axit hóa. Chúng đóng vai trò là nguyên liệu thô cơ bản, không thể thiếu cho các nhà máy thuộc da để sản xuất ra các loại da thành phẩm.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến nguồn gốc động vật (chỉ giới hạn trong họ trâu bò hoặc họ ngựa) và tình trạng xử lý của da, đảm bảo rằng da vẫn ở dạng sống và chưa được thuộc. Yếu tố trọng lượng trên 16 kg cho mỗi tấm da nguyên con là tiêu chí phân biệt quan trọng nhất, giúp tách biệt với các loại da sống có khối lượng nhỏ hơn hoặc da đã qua sơ chế. Việc kiểm tra các chứng từ liên quan và đánh giá trực quan về khối lượng thực tế sẽ là cơ sở để xác định đúng mã số.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES (17/2023/TT-BNNPTNT); Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1)

Thuế cơ bản của mã HS 41015000

Thuế NK thông thường
5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế xuất khẩu
10
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.

Chưa chắc mã HS 41015000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…). Lưu ý với mã 41015000: vì thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu — nhưng C/O vẫn hữu ích cho thống kê xuất xứ và phòng vệ thương mại.
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 41015000

Tính chi phí nhập khẩu
VAT tùy trường hợp. Nông–súc–thủy sản: khâu nhập khẩu nếu CHƯA chế biến → không chịu thuế GTGT; đã chế biến → 8%/10% (NĐ 174/2025); khâu thương mại nội địa → 5%. Xác định theo trạng thái chế biến & khâu giao dịch — liên hệ tư vấn để chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 41015000

Thuế nhập khẩu mã HS 41015000 (Da sống nguyên con, khối lượng trên 16 kg) là bao nhiêu?
Mã HS 41015000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, thuế suất thông thường 5 và VAT */5/8/10 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 10.
Nhập khẩu mã HS 41015000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Da sống nguyên con, khối lượng trên 16 kg (mã HS 41015000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES (17/2023/TT-BNNPTNT); Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 41015000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 41015000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Do thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu.
Đơn vị tính của mã HS 41015000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 41015000 là kg/m.

Các mã HS liên quan (nhóm 4101)

Xem toàn bộ mã HS Chương 41 – Da · Lông thú

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 41015000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.