41019010ĐVT: kg/mNhóm 4101

Da sống của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ › Loại khác, kể cả da mông, khuỷu và bụng:

Mã HS 41019010Đã được chuẩn bị để thuộc

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mặt hàng này là da sống của động vật họ trâu bò hoặc họ ngựa đã trải qua các công đoạn sơ chế ban đầu để sẵn sàng cho quá trình thuộc da. Đây là nguyên liệu thô quan trọng trong ngành công nghiệp sản xuất da. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT */5/8/10 và đơn vị tính kg/m.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
kg/m

Mã HS 41019010 là gì?

Sản phẩm thuộc mã HS 41019010 bao gồm các loại da sống từ động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa, đã được xử lý bằng các phương pháp bảo quản như muối, sấy khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc các cách khác. Mặc dù đã được sơ chế, các loại da này vẫn giữ nguyên trạng thái chưa thuộc, chưa được làm thành da giấy hay gia công thêm, và có thể đã hoặc chưa được khử lông hay lạng xẻ. Chúng thuộc nhóm 4101, chuyên về da sống, nằm trong Chương 41 của Biểu thuế hài hòa.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến mức độ gia công của da. Điểm mấu chốt là da phải ở trạng thái đã được chuẩn bị để thuộc, tức là đã qua các bước bảo quản và sơ chế nhưng chưa hoàn tất quá trình thuộc da. Điều này giúp phân biệt với da sống hoàn toàn chưa qua xử lý hoặc các sản phẩm da đã thuộc hoàn chỉnh. Việc xác định các công đoạn xử lý đã thực hiện trên da là căn cứ quan trọng để đảm bảo phân loại đúng mã HS.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES (17/2023/TT-BNNPTNT); Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1)

Thuế cơ bản của mã HS 41019010

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế xuất khẩu
10
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.

Chưa chắc mã HS 41019010 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN – Cuba
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 41019010

Tính chi phí nhập khẩu
VAT tùy trường hợp. Nông–súc–thủy sản: khâu nhập khẩu nếu CHƯA chế biến → không chịu thuế GTGT; đã chế biến → 8%/10% (NĐ 174/2025); khâu thương mại nội địa → 5%. Xác định theo trạng thái chế biến & khâu giao dịch — liên hệ tư vấn để chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 41019010

Thuế nhập khẩu mã HS 41019010 (Đã được chuẩn bị để thuộc) là bao nhiêu?
Mã HS 41019010 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT */5/8/10 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 10.
Nhập khẩu mã HS 41019010 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Đã được chuẩn bị để thuộc (mã HS 41019010) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES (17/2023/TT-BNNPTNT); Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 41019010 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 41019010 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN – Cuba, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 41019010 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 41019010 là kg/m.

Các mã HS liên quan (nhóm 4101)

Xem toàn bộ mã HS Chương 41 – Da · Lông thú

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 41019010 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.