43039020ĐVT: kg/chiếcNhóm 4303

Hàng may mặc, đồ phụ trợ quần áo và các vật phẩm khác bằng da lông › Loại khác:

Mã HS 43039020Sản phẩm dùng cho mục đích công nghiệp

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các sản phẩm thuộc mã HS này bao gồm các vật phẩm được chế tác từ da lông, chuyên biệt hóa để phục vụ các ứng dụng trong lĩnh vực công nghiệp. Chúng được thiết kế để đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và chức năng đặc thù của môi trường sản xuất. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
37.5
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 43039020 là gì?

Nhóm hàng này tập trung vào các sản phẩm không phải là quần áo hay phụ kiện thời trang, mà là các cấu kiện hoặc dụng cụ được làm từ da lông tự nhiên hoặc da lông đã qua xử lý. Chúng có thể bao gồm các loại đệm, gioăng, vật liệu cách nhiệt, hoặc các bộ phận chịu mài mòn, tận dụng đặc tính bền bỉ, mềm mại hoặc khả năng cách nhiệt của da lông. Các sản phẩm này nằm trong Chương 43, chuyên về da lông và các sản phẩm từ chúng, thuộc phân nhóm 4303 cho các vật phẩm khác ngoài da lông nguyên tấm.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến mục đích sử dụng cuối cùng và thiết kế kỹ thuật của sản phẩm. Việc xác định rõ ràng rằng sản phẩm không nhằm mục đích trang trí, may mặc hay tiêu dùng thông thường mà dành riêng cho các quy trình sản xuất hoặc máy móc công nghiệp là rất quan trọng. Các tài liệu kỹ thuật, bản vẽ thiết kế hoặc mô tả công dụng cụ thể sẽ là căn cứ then chốt để phân biệt chúng với các sản phẩm da lông khác trong cùng nhóm hoặc các nhóm lân cận.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)

Thuế cơ bản của mã HS 43039020

Thuế NK thông thường
37.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 43039020 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
3
VJEPA (VN – Nhật Bản)
5
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
25
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
14.3
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 43039020

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 43039020

Thuế nhập khẩu mã HS 43039020 (Sản phẩm dùng cho mục đích công nghiệp) là bao nhiêu?
Mã HS 43039020 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, thuế suất thông thường 37.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 43039020 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Sản phẩm dùng cho mục đích công nghiệp (mã HS 43039020) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 43039020 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 43039020 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 43039020 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 43039020 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 4303)

Xem toàn bộ mã HS Chương 43 – Da · Lông thú

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 43039020 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.