43039090ĐVT: kg/chiếcNhóm 4303

Hàng may mặc, đồ phụ trợ quần áo và các vật phẩm khác bằng da lông › Loại khác:

Mã HS 43039090Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 43039090 áp dụng cho các loại vật phẩm được chế tác từ da lông, không thuộc nhóm hàng may mặc hay các phụ kiện quần áo đã được phân loại chi tiết. Đây là phân nhóm dành cho các sản phẩm đa dạng khác làm từ vật liệu quý giá này. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
22.5
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 43039090 là gì?

Nhóm 4303 bao gồm các loại hàng may mặc, đồ phụ trợ quần áo và các vật phẩm khác được chế tác từ da lông, nổi bật với vẻ đẹp tự nhiên và giá trị sử dụng. Phân nhóm 43039090 này tập hợp những sản phẩm da lông còn lại, không phải là trang phục hay các phụ kiện quần áo đã được liệt kê chi tiết trong các mã HS khác của nhóm này.

Việc xác định chính xác một vật phẩm thuộc phân nhóm này đòi hỏi phải kiểm tra kỹ lưỡng công dụng và cấu tạo, đảm bảo rằng sản phẩm không phải là hàng may mặc hay phụ kiện đã được định danh cụ thể. Các sản phẩm như đồ trang trí nội thất, đồ chơi, hoặc các vật dụng gia đình nhỏ được chế tác hoàn toàn hoặc chủ yếu từ da lông thường được xem xét xếp vào mã này, dựa trên đặc tính kỹ thuật và mục đích sử dụng.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)

Thuế cơ bản của mã HS 43039090

Thuế NK thông thường
22.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 43039090 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
3
VJEPA (VN – Nhật Bản)
5
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
15
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 43039090

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 43039090

Thuế nhập khẩu mã HS 43039090 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 43039090 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, thuế suất thông thường 22.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 43039090 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 43039090) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 43039090 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 43039090 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 43039090 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 43039090 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 4303)

Xem toàn bộ mã HS Chương 43 – Da · Lông thú

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 43039090 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.