Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Từ gỗ nhiệt đới: › Loại khác: › Gỗ Ramin (Gonystylus spp.):
Mã HS 44072959 – Loại khác
Gỗ Ramin (Gonystylus spp.) là một loại gỗ nhiệt đới có giá trị, thường được sử dụng trong nhiều ứng dụng đòi hỏi độ bền và tính thẩm mỹ. Sản phẩm này thuộc nhóm gỗ đã qua chế biến sơ bộ như cưa, xẻ, lạng hoặc bóc, với độ dày trên 6 mm. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, VAT 8/10 và đơn vị tính m3.
Mã HS 44072959 là gì?
Gỗ Ramin nổi bật với màu sắc sáng, vân gỗ mịn và độ cứng vừa phải, thích hợp cho sản xuất đồ nội thất, ván sàn, vật liệu trang trí và các sản phẩm mộc cao cấp. Đây là loại gỗ nhiệt đới đã được xử lý cơ học như cưa, xẻ, lạng, bóc hoặc có thể đã được bào, chà nhám, ghép nối đầu, đảm bảo độ dày vượt quá 6 milimét. Sản phẩm này thuộc Chương 44, chuyên về gỗ và các sản phẩm từ gỗ, và cụ thể hơn là nhóm 4407 dành cho gỗ đã qua chế biến sơ bộ.
Để phân loại chính xác mặt hàng gỗ Ramin thuộc mã "Loại khác" này, cần xác định rõ loài gỗ (Gonystylus spp.) thông qua các phương pháp kiểm tra lâm sản hoặc chứng từ nguồn gốc. Đồng thời, các đặc tính kỹ thuật như độ dày (phải lớn hơn 6 mm) và mức độ gia công (cưa, xẻ, lạng, bóc, bào, chà nhám, ghép nối đầu) là yếu tố then chốt để đảm bảo phù hợp với nhóm 4407. Cần lưu ý phân biệt với các loại gỗ nhiệt đới khác hoặc gỗ Ramin đã được chế biến sâu hơn hoặc có độ dày khác, vì điều này sẽ ảnh hưởng đến mã HS áp dụng.
Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt
Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); HH là mẫu vật thực vật rừng nguy cấp, quý hiếm; thực vật thuộc các phụ lục CITES (17/2023/TT-BNNPTNT); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9); Cấm XK gỗ tròn, gỗ xẻ từ gỗ rừng tự nhiên trong nước (01/2024/TT-BNNPTNT M20); Gỗ và SP chế biến từ gỗ khi XK phải có HS lâm sản hợp pháp (01/2024/TT-BNNPTNT M21); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9); Cấm XK gỗ tròn, gỗ xẻ từ gỗ rừng tự nhiên trong nước (01/2024/TT-BNNPTNT M20); Gỗ và SP chế biến từ gỗ khi XK phải có HS lâm sản hợp pháp (01/2024/TT-BNNPTNT M21)*
Thuế cơ bản của mã HS 44072959
VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.
Chưa chắc mã HS 44072959 đúng cho lô hàng của bạn?
Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.
Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)
Tính chi phí nhập khẩu mã HS 44072959
Câu hỏi thường gặp về mã HS 44072959
Thuế nhập khẩu mã HS 44072959 (Loại khác) là bao nhiêu?
Nhập khẩu mã HS 44072959 có cần giấy phép không?
Mã HS 44072959 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Đơn vị tính của mã HS 44072959 là gì?
Các mã HS liên quan (nhóm 4407)
Avenir Logistics
Rà soát mã HS 44072959 + báo giá thủ tục — miễn phí
Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.
Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.