Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Loại khác: › Gỗ sồi (Quercus spp.):
Mã HS 44079190 – Loại khác
Mã HS 44079190 áp dụng cho gỗ sồi (Quercus spp.) đã được cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, có độ dày trên 6 mm, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, VAT 8/10 và đơn vị tính m3.
Mã HS 44079190 là gì?
Sản phẩm này thuộc nhóm gỗ sồi đã qua các công đoạn chế biến ban đầu như cưa, xẻ, lạng hoặc bóc, đảm bảo độ dày trên 6 mm. Gỗ sồi nổi bật với độ bền cao, vân gỗ đẹp và khả năng chống chịu tốt, là vật liệu lý tưởng cho sản xuất đồ nội thất cao cấp, ván sàn, cửa và các cấu kiện xây dựng. Mặt hàng này nằm trong Chương 44 về gỗ và các sản phẩm từ gỗ, cụ thể là nhóm 4407 dành cho gỗ đã qua chế biến sơ bộ.
Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt chú ý đến chủng loại gỗ phải là gỗ sồi (Quercus spp.) và độ dày của sản phẩm phải trên 6 mm. Việc xác định đúng loài gỗ là yếu tố then chốt, thường yêu cầu các chứng từ chứng minh nguồn gốc hoặc kết quả kiểm tra lâm sản để tránh nhầm lẫn. Cần phân biệt rõ với các loại gỗ khác có đặc tính tương tự hoặc các sản phẩm gỗ sồi có độ dày nhỏ hơn, vốn có thể thuộc các mã HS khác.
Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt
Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); HH là mẫu vật thực vật rừng nguy cấp, quý hiếm; thực vật thuộc các phụ lục CITES (17/2023/TT-BNNPTNT); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9); Cấm XK gỗ tròn, gỗ xẻ từ gỗ rừng tự nhiên trong nước (01/2024/TT-BNNPTNT M20); Gỗ và SP chế biến từ gỗ khi XK phải có HS lâm sản hợp pháp (01/2024/TT-BNNPTNT M21); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9); Cấm XK gỗ tròn, gỗ xẻ từ gỗ rừng tự nhiên trong nước (01/2024/TT-BNNPTNT M20); Gỗ và SP chế biến từ gỗ khi XK phải có HS lâm sản hợp pháp (01/2024/TT-BNNPTNT M21)*
Thuế cơ bản của mã HS 44079190
VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.
Chưa chắc mã HS 44079190 đúng cho lô hàng của bạn?
Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.
Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)
Tính chi phí nhập khẩu mã HS 44079190
Câu hỏi thường gặp về mã HS 44079190
Thuế nhập khẩu mã HS 44079190 (Loại khác) là bao nhiêu?
Nhập khẩu mã HS 44079190 có cần giấy phép không?
Mã HS 44079190 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Đơn vị tính của mã HS 44079190 là gì?
Các mã HS liên quan (nhóm 4407)
Avenir Logistics
Rà soát mã HS 44079190 + báo giá thủ tục — miễn phí
Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.
Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.