44101100ĐVT: kg/m3Nhóm 4410

Ván dăm, ván dăm định hướng (OSB) và các loại ván tương tự (ví dụ, ván xốp) bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa liên kết bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác › Bằng gỗ:

Mã HS 44101100Ván dăm

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Ván dăm là một loại vật liệu tấm được sản xuất từ các hạt gỗ nhỏ hoặc dăm gỗ, thường được liên kết bằng keo hoặc chất kết dính hữu cơ. Chúng được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng và sản xuất đồ nội thất nhờ tính kinh tế và khả năng gia công. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m3.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
kg/m3

Mã HS 44101100 là gì?

Ván dăm, hay còn gọi là ván okal, là sản phẩm gỗ kỹ thuật được tạo ra bằng cách nén các hạt gỗ nhỏ, dăm gỗ hoặc mùn cưa với chất kết dính dưới nhiệt độ và áp suất cao. Đặc tính của ván dăm bao gồm bề mặt tương đối phẳng, độ bền cơ học nhất định và khả năng chống cong vênh tốt, làm cho chúng trở thành lựa chọn phổ biến cho các ứng dụng như vách ngăn, kệ tủ, và các bộ phận đồ gỗ nội thất. Mặt hàng này thuộc nhóm 44.10, bao gồm ván dăm, ván dăm định hướng (OSB) và các loại ván tương tự làm từ gỗ hoặc vật liệu có chất gỗ khác, trong Chương 44 về Gỗ và các sản phẩm bằng gỗ.

Khi phân loại ván dăm, điều quan trọng là phải xem xét kỹ thành phần cấu tạo, đặc biệt là loại vật liệu gỗ (dăm gỗ, hạt gỗ) và chất kết dính được sử dụng. Cần phân biệt rõ ván dăm với ván sợi (MDF, HDF) thuộc nhóm 44.11, vốn được làm từ sợi gỗ thay vì dăm gỗ, và ván dăm định hướng (OSB) thuộc phân nhóm con khác trong cùng nhóm 44.10, có cấu trúc lớp dăm gỗ định hướng đặc trưng. Các tài liệu kỹ thuật như bảng thông số sản phẩm hoặc chứng nhận thành phần sẽ là cơ sở quan trọng để xác định đúng mã HS.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); SPHH VLXD nhóm 2 (10/2024/TT-BXD) KTCL sau TQ; Gỗ và SP chế biến từ gỗ khi XK phải có HS lâm sản hợp pháp (01/2024/TT-BNNPTNT M21)

Thuế cơ bản của mã HS 44101100

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 44101100 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
3.5
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 44101100

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 44101100

Thuế nhập khẩu mã HS 44101100 (Ván dăm) là bao nhiêu?
Mã HS 44101100 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0.
Nhập khẩu mã HS 44101100 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Ván dăm (mã HS 44101100) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); SPHH VLXD nhóm 2 (10/2024/TT-BXD) KTCL sau TQ; Gỗ và SP chế biến từ gỗ khi XK phải có HS lâm sản hợp pháp (01/2024/TT-BNNPTNT M21) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 44101100 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 44101100 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 44101100 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 44101100 là kg/m3.

Các mã HS liên quan (nhóm 4410)

Xem toàn bộ mã HS Chương 44 – Gỗ · Tre nứa

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 44101100 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.