44109000ĐVT: kg/m3Nhóm 4410

Ván dăm, ván dăm định hướng (OSB) và các loại ván tương tự (ví dụ, ván xốp) bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa liên kết bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác

Mã HS 44109000Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 44109000 bao gồm các loại ván dăm, ván dăm định hướng (OSB) và các loại ván tương tự khác, được sản xuất từ gỗ hoặc các vật liệu có chất gỗ, chưa được phân loại chi tiết hơn trong các phân nhóm cụ thể. Các sản phẩm này đóng vai trò quan trọng trong ngành xây dựng, sản xuất đồ nội thất và nhiều ứng dụng công nghiệp khác nhờ tính linh hoạt và độ bền. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m3.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
kg/m3

Mã HS 44109000 là gì?

Nhóm hàng này áp dụng cho các loại ván được tạo thành từ các mảnh gỗ nhỏ, dăm gỗ hoặc các vật liệu có chất gỗ khác, sau đó được ép lại với nhau bằng keo hoặc các chất kết dính hữu cơ. Các sản phẩm này thuộc nhóm 4410 trong Chương 44, chuyên về gỗ và các sản phẩm từ gỗ, thường được sử dụng làm vật liệu xây dựng, tấm lót sàn, vách ngăn hoặc nguyên liệu cho ngành sản xuất đồ gỗ. Chúng được đánh giá cao về khả năng chịu lực, độ ổn định và tính kinh tế.

Khi tiến hành phân loại cho mã “Loại khác” này, điều cần thiết là phải xem xét kỹ lưỡng thành phần cấu tạo, quy trình sản xuất và các đặc tính kỹ thuật của ván. Việc xác định rõ loại vật liệu gốc (gỗ hay vật liệu có chất gỗ khác), loại chất kết dính được sử dụng và cấu trúc của tấm ván là những yếu tố then chốt. Trong trường hợp có sự nhầm lẫn với các loại ván đã được phân loại chi tiết hơn trong nhóm 4410, các tài liệu kỹ thuật như bản phân tích thành phần, thông số kỹ thuật sản phẩm hoặc chứng nhận vật liệu sẽ là căn cứ đáng tin cậy để đưa ra quyết định phân loại chính xác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 44109000

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 44109000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
5
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
3.5
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 44109000

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 44109000

Thuế nhập khẩu mã HS 44109000 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 44109000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0.
Nhập khẩu mã HS 44109000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 44109000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 44109000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 44109000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 44109000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 44109000 là kg/m3.

Các mã HS liên quan (nhóm 4410)

Xem toàn bộ mã HS Chương 44 – Gỗ · Tre nứa

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 44109000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.