44188300ĐVT: kg/chiếcNhóm 4418

Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả tấm gỗ có lõi xốp, tấm lát sàn đã lắp ghép và ván lợp (shingles and shakes) › Sản phẩm gỗ kết cấu kỹ thuật:

Mã HS 44188300Dầm chữ I

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Dầm chữ I là một loại cấu kiện gỗ kỹ thuật được thiết kế đặc biệt, đóng vai trò chịu lực chính trong các công trình xây dựng. Sản phẩm này nổi bật với hình dạng tiết diện chữ I, mang lại hiệu quả cao về độ bền và khả năng chịu tải trọng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
4.5
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 44188300 là gì?

Dầm chữ I gỗ thường được cấu tạo từ các tấm ván gỗ dán hoặc ván sợi định hướng (OSB) làm bụng dầm, kết hợp với các thanh gỗ đặc hoặc gỗ dán nhiều lớp làm cánh dầm. Thiết kế này giúp tối ưu hóa vật liệu, giảm trọng lượng nhưng vẫn đảm bảo độ cứng và khả năng chịu uốn vượt trội, thường dùng trong hệ thống sàn, mái và tường. Trong Chương 44, mã hàng này thuộc nhóm 4418, chuyên về đồ mộc dùng trong xây dựng, và cụ thể hơn là phân loại vào các sản phẩm gỗ kết cấu kỹ thuật.

Để phân loại chính xác dầm chữ I, cần xác định rõ vật liệu cấu thành (gỗ dán, OSB, gỗ đặc) và mục đích sử dụng chính là cấu kiện chịu lực trong xây dựng. Tránh nhầm lẫn với các loại dầm gỗ thông thường (gỗ xẻ) hoặc các sản phẩm gỗ kỹ thuật khác có hình dạng không phải chữ I, vốn có thể thuộc các mã HS khác trong cùng nhóm hoặc nhóm lân cận. Việc kiểm tra các tiêu chuẩn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế hoặc chứng nhận sản phẩm (nếu có) sẽ là căn cứ quan trọng để xác định đúng mã HS cho loại dầm này.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Gỗ và SP chế biến từ gỗ khi XK phải có HS lâm sản hợp pháp (01/2024/TT-BNNPTNT M21)*

Thuế cơ bản của mã HS 44188300

Thuế NK thông thường
4.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 44188300 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
1.7
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 44188300

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 44188300

Thuế nhập khẩu mã HS 44188300 (Dầm chữ I) là bao nhiêu?
Mã HS 44188300 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, thuế suất thông thường 4.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0.
Nhập khẩu mã HS 44188300 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dầm chữ I (mã HS 44188300) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Gỗ và SP chế biến từ gỗ khi XK phải có HS lâm sản hợp pháp (01/2024/TT-BNNPTNT M21)* Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 44188300 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 44188300 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 44188300 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 44188300 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 4418)

Xem toàn bộ mã HS Chương 44 – Gỗ · Tre nứa

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 44188300 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.