Các sản phẩm bằng gỗ khác › Loại khác: › Loại khác: › Loại khác:
Mã HS 44219994 – Chuỗi hạt khác
Mã HS 44219994 áp dụng cho các loại chuỗi hạt được chế tác từ gỗ, thường được sử dụng trong nhiều mục đích khác nhau như trang trí, thủ công mỹ nghệ hoặc làm phụ kiện. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.
Mã HS 44219994 là gì?
Các sản phẩm thuộc mã này là những chuỗi hạt bằng gỗ chưa được chi tiết cụ thể ở các phân nhóm khác của nhóm 4421, vốn bao gồm các sản phẩm gỗ khác chưa được phân loại ở nơi khác. Chúng có thể là chuỗi hạt đơn lẻ hoặc đã được xâu thành chuỗi, có thể đã qua xử lý bề mặt như đánh bóng, sơn phủ, hoặc giữ nguyên vẻ tự nhiên của gỗ. Những chuỗi hạt này thường được dùng để tạo điểm nhấn trang trí, làm nguyên liệu cho các sản phẩm thủ công hoặc phục vụ các mục đích cá nhân.
Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần kiểm tra kỹ lưỡng vật liệu cấu thành để đảm bảo chúng hoàn toàn bằng gỗ hoặc có thành phần gỗ chiếm ưu thế, phân biệt với các chuỗi hạt làm từ vật liệu khác như nhựa, thủy tinh, kim loại hoặc đá. Đồng thời, cần xem xét trạng thái của sản phẩm, liệu đó là chuỗi hạt thô, bán thành phẩm hay đã được kết hợp thành một vật phẩm hoàn chỉnh, để tránh nhầm lẫn với các sản phẩm gỗ đã hoàn thiện khác hoặc đồ trang sức có chứa hạt gỗ.
Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt
Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT); HH là mẫu vật thực vật rừng nguy cấp, quý hiếm; thực vật thuộc các phụ lục CITES (17/2023/TT-BNNPTNT); Gỗ và SP chế biến từ gỗ khi XK phải có HS lâm sản hợp pháp (01/2024/TT-BNNPTNT M21)
Thuế cơ bản của mã HS 44219994
VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.
Chưa chắc mã HS 44219994 đúng cho lô hàng của bạn?
Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.
Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)
Tính chi phí nhập khẩu mã HS 44219994
Câu hỏi thường gặp về mã HS 44219994
Thuế nhập khẩu mã HS 44219994 (Chuỗi hạt khác) là bao nhiêu?
Nhập khẩu mã HS 44219994 có cần giấy phép không?
Mã HS 44219994 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Đơn vị tính của mã HS 44219994 là gì?
Các mã HS liên quan (nhóm 4421)
Avenir Logistics
Rà soát mã HS 44219994 + báo giá thủ tục — miễn phí
Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.
Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.