46029090ĐVT: kg/chiếcNhóm 4602

Hàng mây tre, liễu gai và các mặt hàng khác, làm trực tiếp từ vật liệu tết bện hoặc làm từ các mặt hàng thuộc nhóm 46.01; các sản phẩm từ cây họ mướp › Loại khác:

Mã HS 46029090Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS này bao gồm các mặt hàng được làm từ vật liệu tết bện hoặc từ các sản phẩm đã hoàn thiện thuộc nhóm 46.01, cùng với các sản phẩm từ cây họ mướp, không được chi tiết ở các phân nhóm khác. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 5/8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
5/8/10
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 46029090 là gì?

Trong Chương 46, nhóm 4602 quy định về các sản phẩm hoàn chỉnh làm từ vật liệu tết bện hoặc từ các mặt hàng đã được phân loại ở nhóm 46.01, cũng như các sản phẩm từ cây họ mướp. Phân nhóm 46029090 này tập hợp các loại hàng hóa không được liệt kê cụ thể trong các phân nhóm chi tiết hơn, phản ánh sự đa dạng của các sản phẩm thủ công và công nghiệp từ các nguyên liệu tự nhiên này.

Để phân loại chính xác các mặt hàng vào mã này, cần xem xét kỹ lưỡng bản chất của vật liệu cấu thành, phương pháp chế tác và công dụng cuối cùng của sản phẩm. Việc xác định rõ ràng vật liệu gốc là vật liệu tết bện hay sản phẩm từ nhóm 46.01, hoặc có phải là sản phẩm từ cây họ mướp hay không, là yếu tố then chốt. Trong trường hợp có sự không rõ ràng, các tài liệu kỹ thuật hoặc chứng nhận thành phần sẽ là căn cứ quan trọng để tránh nhầm lẫn với các sản phẩm làm từ vật liệu khác hoặc các sản phẩm đã được phân loại chi tiết hơn.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2)

Thuế cơ bản của mã HS 46029090

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
5/8/10
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.

Chưa chắc mã HS 46029090 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
4
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
14
RCEP
Tốt nhất0
VN – Cuba
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 46029090

Tính chi phí nhập khẩu
VAT tùy trường hợp. Nông–súc–thủy sản: khâu nhập khẩu nếu CHƯA chế biến → không chịu thuế GTGT; đã chế biến → 8%/10% (NĐ 174/2025); khâu thương mại nội địa → 5%. Xác định theo trạng thái chế biến & khâu giao dịch — liên hệ tư vấn để chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 46029090

Thuế nhập khẩu mã HS 46029090 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 46029090 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 5/8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 46029090 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 46029090) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 46029090 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 46029090 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN – Cuba, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 46029090 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 46029090 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 4602)

Xem toàn bộ mã HS Chương 46 – Gỗ · Tre nứa

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 46029090 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.