48025569ĐVT: kgNhóm 4802

Giấy và bìa không tráng, loại dùng để in, viết hoặc dùng cho các mục đích đồ bản khác, và giấy làm thẻ và giấy băng chưa đục lỗ, dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), kích thước bất kỳ, trừ giấy thuộc nhóm 48.01 hoặc 48.03; giấy và bìa sản xuất thủ công › Giấy và bìa khác, không chứa bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc quá trình hóa cơ hoặc có hàm lượng các bột giấy này không quá 10% so với tổng lượng bột giấy tính theo khối lượng: › Có định lượng từ 40 g/m2 trở lên nhưng không quá 150g/m2, dạng cuộn: › Loại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác:

Mã HS 48025569Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Đây là loại giấy và bìa không tráng, được thiết kế chuyên biệt cho mục đích in, viết hoặc các ứng dụng đồ họa khác, đồng thời cũng có thể dùng làm giấy thẻ hoặc giấy băng chưa đục lỗ. Sản phẩm này thường ở dạng cuộn, với định lượng nằm trong khoảng từ 40 g/m² đến 150 g/m². Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
kg

Mã HS 48025569 là gì?

Mã HS 48025569 thuộc nhóm 4802, bao gồm các loại giấy và bìa không tráng, không chứa hoặc chứa rất ít bột giấy cơ học/hóa cơ, được sử dụng rộng rãi trong ngành in ấn, văn phòng phẩm và các hoạt động đồ họa. Đặc điểm chính của loại giấy này là không có lớp phủ bề mặt, đảm bảo khả năng hấp thụ mực tốt và phù hợp cho nhiều kỹ thuật in khác nhau. Sản phẩm được phân loại trong Chương 48, vốn dành cho các sản phẩm từ bột giấy, giấy và bìa.

Để phân loại chính xác mặt hàng "Loại khác" này, cần căn cứ vào các đặc tính kỹ thuật như định lượng (40 g/m² đến 150 g/m²), dạng cuộn, thành phần bột giấy (hàm lượng bột giấy cơ học/hóa cơ không quá 10%) và mục đích sử dụng cụ thể (viết, in, đồ bản). Cần lưu ý phân biệt với các loại giấy tráng (thuộc các nhóm khác trong Chương 48) hoặc giấy có định lượng, thành phần bột giấy, hoặc dạng khác. Việc xác định rõ ràng các thông số này trên tài liệu kỹ thuật hoặc kết quả kiểm nghiệm là yếu tố then chốt để tránh nhầm lẫn với các mã HS tương tự.

Thuế cơ bản của mã HS 48025569

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 48025569 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
1
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
24
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
20
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
5
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
15
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
20
EVFTA (VN – EU)
2,5
UKVFTA (VN – Anh)
2,5
VIFTA (VN – Israel)
20
RCEP
10
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 48025569

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 48025569

Thuế nhập khẩu mã HS 48025569 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 48025569 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 48025569 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 48025569 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 48025569 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 48025569 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 48025569 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 48025569 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 4802)

Xem toàn bộ mã HS Chương 48 – Bột giấy · Giấy · Sách báo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 48025569 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.