48025621ĐVT: kgNhóm 4802

Giấy và bìa không tráng, loại dùng để in, viết hoặc dùng cho các mục đích đồ bản khác, và giấy làm thẻ và giấy băng chưa đục lỗ, dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), kích thước bất kỳ, trừ giấy thuộc nhóm 48.01 hoặc 48.03; giấy và bìa sản xuất thủ công › Giấy và bìa khác, không chứa bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc quá trình hóa cơ hoặc có hàm lượng các bột giấy này không quá 10% so với tổng lượng bột giấy tính theo khối lượng: › Có định lượng từ 40g/m2 trở lên nhưng không quá 150g/m2, dạng tờ với một chiều không quá 435 mm và chiều kia không quá 297 mm ở dạng không gấp: › Giấy và bìa trang trí:

Mã HS 48025621Ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp (SEN)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mặt hàng này đề cập đến giấy và bìa không tráng, được thiết kế đặc biệt cho mục đích trang trí. Sản phẩm được trình bày dưới dạng tờ hình chữ nhật hoặc hình vuông, với kích thước mỗi cạnh không vượt quá 36 cm khi chưa gấp. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
37.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 48025621 là gì?

Đây là loại giấy và bìa không tráng, chủ yếu dùng để in, viết hoặc cho các ứng dụng đồ bản khác, đặc trưng bởi việc không chứa hoặc chỉ chứa một lượng rất nhỏ bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc hóa cơ. Với định lượng nằm trong khoảng từ 40 g/m² đến 150 g/m², sản phẩm này được xếp vào nhóm giấy và bìa trang trí. Mã HS 48025621 thuộc Chương 48, bao gồm các sản phẩm từ bột giấy, giấy và bìa, nhấn mạnh vai trò của nó trong các ứng dụng đòi hỏi tính thẩm mỹ và chất lượng bề mặt.

Để đảm bảo phân loại chính xác, việc kiểm tra kỹ lưỡng kích thước của từng tờ giấy hoặc bìa là rất quan trọng, đặc biệt là xác nhận không có cạnh nào vượt quá 36 cm ở trạng thái không gấp. Ngoài ra, việc xác định thành phần bột giấy, đảm bảo hàm lượng bột giấy cơ học không quá 10% tổng lượng, cùng với định lượng chính xác, sẽ giúp phân biệt rõ ràng với các loại giấy in, viết thông thường hoặc các sản phẩm có kích thước lớn hơn. Các thông số kỹ thuật chi tiết về định lượng, thành phần và kích thước là căn cứ không thể thiếu để xác định đúng mã HS cho mặt hàng này.

Thuế cơ bản của mã HS 48025621

Thuế NK thông thường
37.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 48025621 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
24
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
24
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
5
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
15
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
3,1
UKVFTA (VN – Anh)
3,1
VIFTA (VN – Israel)
25
RCEP
25
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 48025621

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 48025621

Thuế nhập khẩu mã HS 48025621 (Ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp (SEN)) là bao nhiêu?
Mã HS 48025621 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, thuế suất thông thường 37.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 48025621 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 48025621 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 48025621 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 48025621 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 48025621 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 48025621 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 4802)

Xem toàn bộ mã HS Chương 48 – Bột giấy · Giấy · Sách báo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 48025621 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.