48025629ĐVT: kgNhóm 4802

Giấy và bìa không tráng, loại dùng để in, viết hoặc dùng cho các mục đích đồ bản khác, và giấy làm thẻ và giấy băng chưa đục lỗ, dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), kích thước bất kỳ, trừ giấy thuộc nhóm 48.01 hoặc 48.03; giấy và bìa sản xuất thủ công › Giấy và bìa khác, không chứa bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc quá trình hóa cơ hoặc có hàm lượng các bột giấy này không quá 10% so với tổng lượng bột giấy tính theo khối lượng: › Có định lượng từ 40g/m2 trở lên nhưng không quá 150g/m2, dạng tờ với một chiều không quá 435 mm và chiều kia không quá 297 mm ở dạng không gấp: › Giấy và bìa trang trí:

Mã HS 48025629Loại khác (SEN)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Giấy và bìa thuộc mã này là loại không tráng, được thiết kế cho mục đích trang trí, thường dùng trong in ấn, viết hoặc các ứng dụng đồ họa khác. Chúng được sản xuất dưới dạng tờ với kích thước và định lượng cụ thể, không chứa nhiều bột giấy cơ học. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
37.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 48025629 là gì?

Sản phẩm này là giấy và bìa không tráng, có định lượng từ 40 g/m² đến 150 g/m², được cắt thành dạng tờ với một chiều không quá 435 mm và chiều kia không quá 297 mm. Đặc điểm nổi bật là hàm lượng bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc hóa cơ không vượt quá 10% tổng lượng bột giấy, đảm bảo chất lượng và độ bền nhất định. Các loại giấy này thuộc nhóm 48.02, chuyên về giấy và bìa dùng cho in, viết hoặc đồ họa trong Chương 48 về các sản phẩm từ bột giấy và giấy.

Để phân loại chính xác mặt hàng "loại khác" này, cần xem xét kỹ các đặc tính kỹ thuật như thành phần bột giấy, định lượng và kích thước tờ giấy, cũng như mục đích sử dụng trang trí cụ thể. Việc này giúp phân biệt với các loại giấy in, viết thông thường, giấy có hàm lượng bột giấy cơ học cao hơn, hoặc giấy đã được tráng phủ, vốn thuộc các phân nhóm hoặc mã HS khác. Hồ sơ kỹ thuật chi tiết hoặc chứng nhận thành phần sẽ là căn cứ quan trọng để xác định đúng mã.

Thuế cơ bản của mã HS 48025629

Thuế NK thông thường
37.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 48025629 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
24
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
24
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
5
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
15
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
3,1
UKVFTA (VN – Anh)
3,1
VIFTA (VN – Israel)
25
RCEP
25
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 48025629

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 48025629

Thuế nhập khẩu mã HS 48025629 (Loại khác (SEN)) là bao nhiêu?
Mã HS 48025629 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, thuế suất thông thường 37.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 48025629 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 48025629 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 48025629 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 48025629 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 48025629 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 48025629 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 4802)

Xem toàn bộ mã HS Chương 48 – Bột giấy · Giấy · Sách báo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 48025629 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.