48025790ĐVT: kgNhóm 4802

Giấy và bìa không tráng, loại dùng để in, viết hoặc dùng cho các mục đích đồ bản khác, và giấy làm thẻ và giấy băng chưa đục lỗ, dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), kích thước bất kỳ, trừ giấy thuộc nhóm 48.01 hoặc 48.03; giấy và bìa sản xuất thủ công › Giấy và bìa khác, không chứa bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc quá trình hóa cơ hoặc có hàm lượng các bột giấy này không quá 10% so với tổng lượng bột giấy tính theo khối lượng: › Loại khác, định lượng từ 40 g/m2 trở lên nhưng không quá 150 g/m2:

Mã HS 48025790Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 48025790 bao gồm các loại giấy và bìa không tráng, được thiết kế chuyên biệt cho mục đích in, viết hoặc các ứng dụng đồ họa khác. Đây là những sản phẩm giấy cơ bản, đa dụng trong nhiều lĩnh vực. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
kg

Mã HS 48025790 là gì?

Sản phẩm thuộc mã này là giấy và bìa không tráng, có định lượng từ 40 g/m2 đến 150 g/m2, không chứa hoặc chứa rất ít bột giấy thu được từ quá trình cơ học hay hóa cơ. Chúng thường được sản xuất từ bột giấy hóa học, mang lại chất lượng bề mặt tốt cho việc in ấn và viết. Các sản phẩm này có thể ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật, phục vụ rộng rãi trong văn phòng, trường học và ngành in ấn.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến thành phần bột giấy, cụ thể là tỷ lệ bột giấy cơ học hoặc hóa cơ không vượt quá 10% tổng khối lượng. Ngoài ra, việc xác định định lượng giấy (g/m2) và tình trạng không tráng phủ bề mặt cũng là yếu tố then chốt để phân biệt với các loại giấy tráng phủ (nhóm 4810) hoặc giấy có định lượng ngoài khoảng quy định, đảm bảo đúng mã HS trong Chương 48.

Thuế cơ bản của mã HS 48025790

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 48025790 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
1
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
5
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
5
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
15
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
20
EVFTA (VN – EU)
2,5
UKVFTA (VN – Anh)
2,5
VIFTA (VN – Israel)
20
RCEP
10
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 48025790

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 48025790

Thuế nhập khẩu mã HS 48025790 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 48025790 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 48025790 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 48025790 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 48025790 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 48025790 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 48025790 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 48025790 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 4802)

Xem toàn bộ mã HS Chương 48 – Bột giấy · Giấy · Sách báo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 48025790 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.