48025831ĐVT: kgNhóm 4802

Giấy và bìa không tráng, loại dùng để in, viết hoặc dùng cho các mục đích đồ bản khác, và giấy làm thẻ và giấy băng chưa đục lỗ, dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), kích thước bất kỳ, trừ giấy thuộc nhóm 48.01 hoặc 48.03; giấy và bìa sản xuất thủ công › Giấy và bìa khác, không chứa bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc quá trình hóa cơ hoặc có hàm lượng các bột giấy này không quá 10% so với tổng lượng bột giấy tính theo khối lượng: › Định lượng trên 150 g/m2: › Loại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác:

Mã HS 48025831Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Giấy và bìa không tráng, được sử dụng cho mục đích in, viết hoặc đồ bản, thuộc mã HS này khi chúng có kích thước đặc thù. Đây là những sản phẩm giấy chất lượng cao, không chứa hoặc chứa rất ít bột giấy cơ học, phục vụ các nhu cầu chuyên biệt. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
kg

Mã HS 48025831 là gì?

Mặt hàng này bao gồm giấy và bìa không tráng, có định lượng trên 150 g/m2, được thiết kế cho các ứng dụng in ấn, viết hoặc đồ bản. Chúng được đặc trưng bởi hàm lượng bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc hóa cơ không quá 10% tổng lượng bột giấy. Trong Chương 48, mã này thuộc nhóm 4802, chuyên về giấy và bìa không tráng dùng cho in, viết, đồ bản, khác với giấy báo hay giấy vệ sinh.

Để phân loại chính xác, cần kiểm tra kỹ lưỡng định dạng và kích thước của giấy. Cụ thể, sản phẩm phải ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm, hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) mà không có cạnh nào vượt quá 36 cm khi chưa gấp. Việc xác định chính xác thành phần bột giấy và định lượng cũng rất quan trọng để tránh nhầm lẫn với các loại giấy in, viết khác có kích thước lớn hơn hoặc thành phần khác biệt trong cùng nhóm 4802.

Thuế cơ bản của mã HS 48025831

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 48025831 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
1
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
32
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
20
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
3
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
20
EVFTA (VN – EU)
2,5
UKVFTA (VN – Anh)
2,5
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
10
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 48025831

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 48025831

Thuế nhập khẩu mã HS 48025831 (Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp) là bao nhiêu?
Mã HS 48025831 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 48025831 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 48025831 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 48025831 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 48025831 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 48025831 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 48025831 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 4802)

Xem toàn bộ mã HS Chương 48 – Bột giấy · Giấy · Sách báo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 48025831 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.