48026159ĐVT: kgNhóm 4802

Giấy và bìa không tráng, loại dùng để in, viết hoặc dùng cho các mục đích đồ bản khác, và giấy làm thẻ và giấy băng chưa đục lỗ, dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), kích thước bất kỳ, trừ giấy thuộc nhóm 48.01 hoặc 48.03; giấy và bìa sản xuất thủ công › Giấy và bìa khác, có hàm lượng bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc cơ - hóa trên 10% so với tổng bột giấy tính theo khối lượng: › Dạng cuộn: › Loại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác:

Mã HS 48026159Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 48026159 bao gồm các loại giấy và bìa không tráng, được thiết kế để sử dụng cho mục đích in, viết hoặc các ứng dụng đồ bản khác, được cung cấp dưới dạng cuộn. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
kg

Mã HS 48026159 là gì?

Các sản phẩm thuộc mã này là giấy và bìa chưa tráng, có hàm lượng bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc cơ-hóa chiếm trên 10% tổng khối lượng bột giấy. Chúng được sử dụng rộng rãi trong ngành in ấn, văn phòng phẩm và các lĩnh vực đòi hỏi vật liệu đồ họa, thuộc phân nhóm giấy và bìa khác có hàm lượng bột giấy cơ học cao trong Chương 48.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần xem xét kỹ lưỡng thành phần bột giấy, đặc biệt là tỷ lệ bột giấy cơ học hoặc cơ-hóa, cùng với trạng thái cung cấp là dạng cuộn. Việc xác định mục đích sử dụng cụ thể (viết, in, đồ bản) và đảm bảo rằng sản phẩm không thuộc các nhóm giấy đặc biệt khác như 48.01 hoặc 48.03 là rất quan trọng.

Thuế cơ bản của mã HS 48026159

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 48026159 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
5
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
1
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
5
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
3
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
20
EVFTA (VN – EU)
2,5
UKVFTA (VN – Anh)
2,5
VIFTA (VN – Israel)
20
RCEP
20
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 48026159

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 48026159

Thuế nhập khẩu mã HS 48026159 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 48026159 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 48026159 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 48026159 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 48026159 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 48026159 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 48026159 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 48026159 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 4802)

Xem toàn bộ mã HS Chương 48 – Bột giấy · Giấy · Sách báo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 48026159 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.