48026299ĐVT: kgNhóm 4802

Giấy và bìa không tráng, loại dùng để in, viết hoặc dùng cho các mục đích đồ bản khác, và giấy làm thẻ và giấy băng chưa đục lỗ, dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), kích thước bất kỳ, trừ giấy thuộc nhóm 48.01 hoặc 48.03; giấy và bìa sản xuất thủ công › Giấy và bìa khác, có hàm lượng bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc cơ - hóa trên 10% so với tổng bột giấy tính theo khối lượng: › Dạng tờ với một chiều không quá 435 mm và chiều kia không quá 297 mm ở dạng không gấp: › Loại khác:

Mã HS 48026299Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS này bao gồm các loại giấy và bìa không tráng, được sử dụng cho mục đích in ấn, viết hoặc các ứng dụng đồ họa khác, cũng như giấy làm thẻ hoặc băng chưa đục lỗ. Chúng được trình bày dưới dạng tờ với kích thước cụ thể, phù hợp cho nhiều nhu cầu văn phòng và sáng tạo. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
kg

Mã HS 48026299 là gì?

Mặt hàng thuộc mã 48026299 là giấy và bìa không tráng, được sản xuất để phục vụ các hoạt động in ấn, viết hoặc các ứng dụng đồ họa. Đặc trưng của chúng là có hàm lượng bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc cơ-hóa trên 10% tổng khối lượng bột giấy, và được cung cấp dưới dạng tờ với một chiều không quá 435 mm và chiều kia không quá 297 mm khi không gấp. Đây là một phần của nhóm 4802, bao gồm giấy và bìa không tráng dùng cho in, viết và đồ họa, nằm trong Chương 48 về bột giấy, giấy và các sản phẩm từ chúng.

Để phân loại chính xác vào mã “Loại khác” này, việc xác định rõ các tiêu chí về thành phần bột giấy (hàm lượng bột cơ học/cơ-hóa), kích thước chính xác của tờ giấy và tình trạng không tráng phủ là rất quan trọng. Cần cẩn trọng để không nhầm lẫn với các loại giấy có kích thước lớn hơn, giấy đã qua xử lý tráng phủ, hoặc các loại giấy có thành phần bột giấy khác biệt đáng kể. Việc kiểm tra các thông số kỹ thuật chi tiết và mục đích sử dụng cuối cùng sẽ giúp đảm bảo phân loại đúng mã HS.

Thuế cơ bản của mã HS 48026299

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 48026299 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
1
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
20
EVFTA (VN – EU)
2,5
UKVFTA (VN – Anh)
2,5
VIFTA (VN – Israel)
20
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 48026299

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 48026299

Thuế nhập khẩu mã HS 48026299 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 48026299 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 48026299 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 48026299 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 48026299 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 48026299 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 48026299 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 48026299 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 4802)

Xem toàn bộ mã HS Chương 48 – Bột giấy · Giấy · Sách báo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 48026299 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.