48059290ĐVT: kgNhóm 4805

Giấy và bìa không tráng khác, ở dạng cuộn hoặc tờ, chưa được gia công hoặc xử lý hơn mức đã chi tiết trong Chú giải 3 của Chương này › Loại khác: › Có định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2:

Mã HS 48059290Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Giấy và bìa không tráng thuộc mã này là các sản phẩm giấy có định lượng cụ thể, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp. Chúng thường ở dạng cuộn hoặc tờ, chưa qua các công đoạn gia công phức tạp. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
kg

Mã HS 48059290 là gì?

Mã HS 48059290 áp dụng cho các loại giấy và bìa không tráng khác, được phân loại dựa trên định lượng cụ thể từ 150 g/m2 đến dưới 225 g/m2. Các sản phẩm này thường ở dạng cuộn hoặc tờ, chưa trải qua các công đoạn gia công hoặc xử lý thêm ngoài những gì được nêu trong Chú giải 3 của Chương 48. Chúng đóng vai trò là nguyên liệu cơ bản cho nhiều ứng dụng công nghiệp và thương mại, từ đóng gói đến in ấn không yêu cầu bề mặt tráng phủ.

Để phân loại chính xác mặt hàng vào mã này, cần đặc biệt chú ý đến định lượng của giấy hoặc bìa, đảm bảo nằm trong khoảng từ 150 g/m2 đến dưới 225 g/m2. Đồng thời, việc xác định sản phẩm có phải là "không tráng" và chưa được gia công thêm ngoài các quy định tại Chú giải 3 là rất quan trọng để tránh nhầm lẫn với các loại giấy tráng hoặc giấy đã qua xử lý đặc biệt thuộc nhóm khác của Chương 48. Cần kiểm tra kỹ các thông số kỹ thuật và mô tả sản phẩm để đảm bảo tuân thủ tiêu chí phân loại.

Thuế cơ bản của mã HS 48059290

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 48059290 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
7
RCEP
6,7
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 48059290

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 48059290

Thuế nhập khẩu mã HS 48059290 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 48059290 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 48059290 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 48059290 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 48059290 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 48059290 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 48059290 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 48059290 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 4805)

Xem toàn bộ mã HS Chương 48 – Bột giấy · Giấy · Sách báo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 48059290 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.