48116020ĐVT: kgNhóm 4811

Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo, đã tráng, thấm tẩm, phủ, nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), với kích thước bất kỳ, trừ các loại thuộc các nhóm 48.03, 48.09 hoặc 48.10 › Giấy và bìa, đã tráng, thấm, tẩm hoặc phủ bằng sáp, sáp parafin, stearin, dầu hoặc glyxerin:

Mã HS 48116020Dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Sản phẩm này là giấy hoặc bìa đã được xử lý bề mặt bằng sáp, sáp parafin, stearin, dầu hoặc glyxerin, được trình bày dưới dạng cuộn hẹp hoặc tờ có kích thước nhỏ. Chúng thường được sử dụng trong các ứng dụng đòi hỏi khả năng chống ẩm hoặc tạo bề mặt đặc biệt. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
22.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 48116020 là gì?

Mặt hàng này thuộc nhóm các loại giấy và bìa đã qua quá trình tráng, thấm, tẩm hoặc phủ bằng các chất như sáp, sáp parafin, stearin, dầu hoặc glyxerin. Mục đích của việc xử lý này là để cải thiện các đặc tính của giấy, như khả năng chống thấm nước, chống dầu mỡ, hoặc tăng cường độ bền và độ bóng bề mặt. Các sản phẩm này được phân loại trong Chương 48, chuyên về bột giấy, giấy và các sản phẩm từ giấy, đặc biệt là trong nhóm 4811 dành cho giấy đã qua xử lý bề mặt.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt chú ý đến loại vật liệu được sử dụng để tráng, thấm, tẩm hoặc phủ (chỉ giới hạn trong sáp, sáp parafin, stearin, dầu hoặc glyxerin) và kích thước cụ thể của sản phẩm. Cụ thể, sản phẩm phải ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 15 cm, hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) mà không có chiều nào vượt quá 36 cm khi chưa gấp. Việc xác định đúng các tiêu chí về chất liệu xử lý và kích thước là yếu tố then chốt để tránh nhầm lẫn với các loại giấy đã được xử lý bằng các chất khác hoặc có kích thước lớn hơn, thuộc các mã HS khác trong cùng nhóm hoặc chương.

Thuế cơ bản của mã HS 48116020

Thuế NK thông thường
22.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 48116020 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
8.6
RCEP
10
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 48116020

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 48116020

Thuế nhập khẩu mã HS 48116020 (Dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp) là bao nhiêu?
Mã HS 48116020 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, thuế suất thông thường 22.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 48116020 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 48116020 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 48116020 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 48116020 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 48116020 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 48116020 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 4811)

Xem toàn bộ mã HS Chương 48 – Bột giấy · Giấy · Sách báo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 48116020 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.