48119042ĐVT: kgNhóm 4811

Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo, đã tráng, thấm tẩm, phủ, nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), với kích thước bất kỳ, trừ các loại thuộc các nhóm 48.03, 48.09 hoặc 48.10 › Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo khác: › Dạng cuộn có chiều rộng không quá 15 cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp:

Mã HS 48119042Giấy tạo vân(SEN)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Giấy tạo vân là một loại giấy đặc biệt được gia công bề mặt để tạo ra các hoa văn, họa tiết nổi hoặc chìm, mang lại giá trị thẩm mỹ và cảm giác xúc giác độc đáo. Sản phẩm này thường được ứng dụng trong các lĩnh vực đòi hỏi tính trang trí và chất lượng cao. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 48119042 là gì?

Loại giấy này thuộc nhóm các sản phẩm giấy đã được xử lý bề mặt, đặc trưng bởi việc tạo ra các kết cấu vật lý trên bề mặt, khác với việc chỉ in hoặc nhuộm màu. Giấy tạo vân thường được sử dụng rộng rãi trong sản xuất thiệp mời, bìa sách, bao bì cao cấp, các sản phẩm thủ công mỹ nghệ và in ấn đặc biệt. Nó được phân loại trong nhóm 48.11 của Chương 48, bao gồm giấy và bìa đã được tráng, thấm tẩm, phủ, nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in bề mặt.

Để phân loại chính xác mặt hàng này vào mã 48119042, cần đặc biệt chú ý đến đặc điểm “tạo vân” trên bề mặt giấy, đảm bảo đây là kết quả của quá trình gia công vật lý chứ không phải chỉ là hình ảnh in. Hơn nữa, yếu tố kích thước đóng vai trò quyết định, cụ thể là giấy phải ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 15 cm hoặc dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) mà không có chiều nào vượt quá 36 cm khi chưa gấp. Việc xác minh thông qua các thông số kỹ thuật, mẫu sản phẩm hoặc quy trình sản xuất sẽ là căn cứ quan trọng để đảm bảo phân loại đúng.

Thuế cơ bản của mã HS 48119042

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 48119042 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
4
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
2.9
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 48119042

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 48119042

Thuế nhập khẩu mã HS 48119042 (Giấy tạo vân(SEN)) là bao nhiêu?
Mã HS 48119042 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 48119042 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 48119042 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 48119042 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 48119042 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 48119042 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 48119042 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 4811)

Xem toàn bộ mã HS Chương 48 – Bột giấy · Giấy · Sách báo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 48119042 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.