48119049ĐVT: kgNhóm 4811

Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo, đã tráng, thấm tẩm, phủ, nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), với kích thước bất kỳ, trừ các loại thuộc các nhóm 48.03, 48.09 hoặc 48.10 › Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo khác: › Dạng cuộn có chiều rộng không quá 15 cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp:

Mã HS 48119049Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 48119049 áp dụng cho các sản phẩm giấy, bìa hoặc xenlulo đã được xử lý bề mặt đặc biệt, có kích thước nhỏ gọn. Chúng thường được sử dụng trong các ứng dụng chuyên biệt đòi hỏi tính năng bề mặt cải tiến. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 48119049 là gì?

Các mặt hàng thuộc mã 48119049 là giấy, bìa, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo đã trải qua quá trình tráng, thấm tẩm, phủ, nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in bề mặt. Nhóm này nằm trong phân loại rộng hơn của Chương 48 về giấy và các sản phẩm từ giấy, đặc biệt là các loại đã được gia công thêm nhưng không thuộc các nhóm cụ thể khác. Đặc trưng của chúng là kích thước nhỏ, bao gồm dạng cuộn có chiều rộng không quá 15 cm hoặc dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) với cạnh dài nhất không quá 36 cm khi chưa gấp.

Khi phân loại các sản phẩm này, việc xác định chính xác vật liệu cơ bản (giấy, bìa, xenlulo), phương pháp xử lý bề mặt đã áp dụng, và đặc biệt là tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chí về kích thước là rất quan trọng. Cần đối chiếu các thông số kỹ thuật như thành phần lớp phủ, độ dày, và kích thước thực tế để phân biệt rõ ràng với các loại giấy đã xử lý khác có quy cách lớn hơn hoặc có công dụng chuyên biệt, tránh nhầm lẫn với các mã HS khác trong cùng Chương.

Thuế cơ bản của mã HS 48119049

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 48119049 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
2.9
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 48119049

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 48119049

Thuế nhập khẩu mã HS 48119049 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 48119049 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 48119049 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 48119049 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 48119049 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 48119049 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 48119049 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 48119049 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 4811)

Xem toàn bộ mã HS Chương 48 – Bột giấy · Giấy · Sách báo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 48119049 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.