48119091ĐVT: kgNhóm 4811

Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo, đã tráng, thấm tẩm, phủ, nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), với kích thước bất kỳ, trừ các loại thuộc các nhóm 48.03, 48.09 hoặc 48.10 › Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo khác: › Loại khác:

Mã HS 48119091Tấm phủ sàn

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Tấm phủ sàn thuộc mã HS này là các sản phẩm giấy, bìa hoặc vật liệu xenlulo đã qua xử lý bề mặt, được thiết kế chuyên biệt để sử dụng làm vật liệu che phủ sàn nhà. Chúng mang lại giải pháp trang trí và bảo vệ cho các bề mặt sàn. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
37.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 48119091 là gì?

Mặt hàng này bao gồm các loại giấy, bìa, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo đã được tráng, thấm tẩm, phủ, nhuộm màu, trang trí hoặc in bề mặt, có hình dạng cuộn hoặc tờ. Chúng được xếp vào nhóm 48.11, một phần của Chương 48 chuyên về bột giấy, giấy và các sản phẩm từ giấy. Đặc điểm nổi bật là các sản phẩm này đã được xử lý để tăng cường độ bền, khả năng chống ẩm hoặc tính thẩm mỹ, phục vụ mục đích lát sàn.

Để phân loại chính xác mặt hàng "Tấm phủ sàn" vào mã 4811.90.91, cần xem xét kỹ lưỡng thành phần cấu tạo chính là vật liệu gốc xenlulo và các lớp phủ, tẩm đặc trưng của nhóm 48.11. Việc này giúp phân biệt rõ ràng với các loại vật liệu phủ sàn khác không có gốc giấy hoặc xenlulo, ví dụ như thảm dệt (Chương 57), tấm trải sàn bằng chất dẻo (Chương 39) hoặc linoleum (Chương 39). Các tài liệu kỹ thuật về vật liệu và công dụng cuối cùng của sản phẩm là căn cứ quan trọng cho việc xác định mã HS phù hợp.

Thuế cơ bản của mã HS 48119091

Thuế NK thông thường
37.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 48119091 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
1
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
2
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
25
EVFTA (VN – EU)
3,1
UKVFTA (VN – Anh)
3,1
VIFTA (VN – Israel)
14.3
RCEP
12,5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 48119091

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 48119091

Thuế nhập khẩu mã HS 48119091 (Tấm phủ sàn) là bao nhiêu?
Mã HS 48119091 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, thuế suất thông thường 37.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 48119091 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 48119091 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 48119091 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 48119091 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 48119091 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 48119091 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 4811)

Xem toàn bộ mã HS Chương 48 – Bột giấy · Giấy · Sách báo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 48119091 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.