48119099ĐVT: kgNhóm 4811

Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo, đã tráng, thấm tẩm, phủ, nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), với kích thước bất kỳ, trừ các loại thuộc các nhóm 48.03, 48.09 hoặc 48.10 › Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo khác: › Loại khác:

Mã HS 48119099Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các sản phẩm thuộc mã HS 48119099 bao gồm giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo đã được xử lý bề mặt bằng nhiều phương pháp khác nhau, không thuộc các phân nhóm cụ thể hơn. Chúng được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp nhờ các đặc tính chức năng và thẩm mỹ được cải thiện. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 48119099 là gì?

Mã HS 48119099 áp dụng cho các loại giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo đã trải qua quá trình tráng, thấm tẩm, phủ, nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in bề mặt, được trình bày dưới dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật. Các sản phẩm này thuộc Chương 48, chuyên về các mặt hàng từ bột giấy và giấy, và nằm trong nhóm 4811, bao gồm các loại giấy và bìa đã được xử lý bề mặt để tăng cường tính năng hoặc vẻ ngoài. Đây là phân nhóm "loại khác" cho những sản phẩm không được liệt kê cụ thể trong các phân nhóm chi tiết hơn của 4811.

Để phân loại chính xác vào mã 48119099, cần xác định rõ bản chất vật liệu gốc (giấy, bìa, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo) và phương pháp xử lý bề mặt đã áp dụng. Điều quan trọng là phải đảm bảo sản phẩm không thuộc các nhóm loại trừ như 48.03, 48.09, 48.10 hoặc các phân nhóm chi tiết hơn của 4811 (ví dụ: loại tráng nhựa, sáp). Việc xem xét các đặc tính kỹ thuật, thành phần lớp phủ, và mục đích sử dụng sẽ giúp phân biệt sản phẩm này với các loại giấy chưa xử lý hoặc đã xử lý theo cách khác.

Thuế cơ bản của mã HS 48119099

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 48119099 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
2.9
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 48119099

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 48119099

Thuế nhập khẩu mã HS 48119099 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 48119099 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 48119099 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 48119099 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 48119099 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 48119099 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 48119099 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 48119099 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 4811)

Xem toàn bộ mã HS Chương 48 – Bột giấy · Giấy · Sách báo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 48119099 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.