48183020ĐVT: kgNhóm 4818

Giấy vệ sinh và giấy tương tự, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo, dùng trong gia đình hoặc vệ sinh, dạng cuộn có chiều rộng không quá 36 cm, hoặc cắt theo hình dạng hoặc kích thước; khăn tay, giấy lụa lau, khăn lau, khăn trải bàn, khăn ăn (serviettes), khăn trải giường và các đồ dùng nội trợ, vệ sinh hoặc các vật phẩm dùng cho bệnh viện tương tự, các vật phẩm trang trí và đồ phụ kiện may mặc, bằng bột giấy, giấy, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo › Khăn trải bàn và khăn ăn:

Mã HS 48183020Khăn ăn (serviettes)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Khăn ăn (serviettes) là vật phẩm thiết yếu trong các bữa ăn, được sử dụng để lau miệng, tay và giữ vệ sinh cá nhân. Chúng thường được làm từ giấy hoặc các vật liệu tương tự, mang lại sự tiện lợi và hợp vệ sinh. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
kg

Mã HS 48183020 là gì?

Khăn ăn thuộc nhóm 4818, chuyên về các sản phẩm giấy dùng trong gia đình hoặc vệ sinh. Đây là những tấm giấy hoặc màng xơ sợi xenlulo được thiết kế đặc biệt để phục vụ mục đích lau chùi trong quá trình ăn uống, có thể có nhiều kích cỡ và kiểu dáng khác nhau. Chúng là một phần của Chương 48, bao gồm các sản phẩm từ bột giấy, giấy và bìa.

Để phân loại chính xác khăn ăn, cần xem xét vật liệu cấu thành (thường là giấy hoặc tấm xenlulo) và công dụng cụ thể của chúng. Cần phân biệt rõ khăn ăn với các loại khăn giấy khác như khăn lau tay hoặc khăn giấy đa năng, dựa trên hình dạng, kích thước và mục đích sử dụng chính. Việc xác định rõ ràng chức năng "dùng cho bữa ăn" là yếu tố then chốt.

Thuế cơ bản của mã HS 48183020

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 48183020 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
2
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
2,5
UKVFTA (VN – Anh)
2,5
VIFTA (VN – Israel)
11.4
RCEP
15
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 48183020

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 48183020

Thuế nhập khẩu mã HS 48183020 (Khăn ăn (serviettes)) là bao nhiêu?
Mã HS 48183020 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 48183020 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 48183020 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 48183020 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 48183020 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 48183020 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 48183020 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 4818)

Xem toàn bộ mã HS Chương 48 – Bột giấy · Giấy · Sách báo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 48183020 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.