49119990ĐVT: kg/chiếcNhóm 4911

Các ấn phẩm in khác, kể cả tranh và ảnh in › Loại khác: › Loại khác:

Mã HS 49119990Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các ấn phẩm in khác, không được phân loại cụ thể ở các mã HS chi tiết hơn, được xếp vào nhóm này. Chúng bao gồm nhiều loại tài liệu in ấn phục vụ các mục đích đa dạng từ thương mại đến trang trí. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 49119990 là gì?

Mã HS 49119990 thuộc nhóm 4911, bao gồm các ấn phẩm in khác chưa được định danh rõ ràng trong các phân nhóm cụ thể hơn của Chương 49. Các sản phẩm này có thể là các loại hình ảnh in, biểu mẫu, nhãn mác, tem, poster, hoặc các tài liệu in ấn đặc biệt khác không phải là sách, báo, tạp chí hay bản đồ. Chúng thường được sử dụng trong lĩnh vực quảng cáo, giáo dục, trang trí hoặc các ứng dụng chuyên biệt khác.

Để phân loại chính xác các mặt hàng vào mã 49119990, cần xác định rõ ràng bản chất và mục đích sử dụng chính của ấn phẩm, tránh nhầm lẫn với các sản phẩm in có tính chất là sách, báo, tạp chí (nhóm 4901, 4902) hoặc các loại bản đồ, bản vẽ kỹ thuật (nhóm 4905, 4906). Việc xem xét nội dung, định dạng, chất liệu và chức năng của ấn phẩm là yếu tố then chốt để đảm bảo phân loại đúng.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH NK XK trong lĩnh vực phát hành xuất bản phẩm (22/2018/TT-BTTTT-PL2); HH chỉ định cơ sỏ in, đúc tiền (07/2023/TT-NHNN)

Thuế cơ bản của mã HS 49119990

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 49119990 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
2,5
UKVFTA (VN – Anh)
2,5
VIFTA (VN – Israel)
8
RCEP
15
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 49119990

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 49119990

Thuế nhập khẩu mã HS 49119990 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 49119990 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 49119990 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 49119990) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH NK XK trong lĩnh vực phát hành xuất bản phẩm (22/2018/TT-BTTTT-PL2); HH chỉ định cơ sỏ in, đúc tiền (07/2023/TT-NHNN) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 49119990 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 49119990 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 49119990 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 49119990 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 4911)

Xem toàn bộ mã HS Chương 49 – Bột giấy · Giấy · Sách báo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 49119990 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.