58071000ĐVT: m/chiếcNhóm 5807

Các loại nhãn, phù hiệu và các mặt hàng tương tự từ vật liệu dệt, dạng chiếc, dạng dải hoặc đã cắt thành hình hoặc kích cỡ, không thêu

Mã HS 58071000Dệt thoi

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các loại nhãn, phù hiệu và các mặt hàng tương tự được sản xuất bằng phương pháp dệt thoi, dùng để nhận diện thương hiệu, thông tin sản phẩm hoặc trang trí trên các sản phẩm dệt may. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, VAT 8/10 và đơn vị tính m/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
18
Đơn vị tính
m/chiếc

Mã HS 58071000 là gì?

Mặt hàng này bao gồm các loại nhãn, phù hiệu và các sản phẩm tương tự được tạo ra từ vật liệu dệt bằng kỹ thuật dệt thoi. Chúng thường được sử dụng để gắn lên quần áo, phụ kiện, hoặc các sản phẩm dệt khác nhằm mục đích nhận diện thương hiệu, cung cấp thông tin sản phẩm hoặc làm yếu tố trang trí. Các sản phẩm này có thể ở dạng chiếc, dạng dải liên tục hoặc đã được cắt thành các hình dạng và kích cỡ cụ thể, và đặc biệt là không có các chi tiết thêu. Mã này thuộc nhóm 5807, chuyên về các loại nhãn và phù hiệu không thêu từ vật liệu dệt, nằm trong Chương 58 về vải dệt thoi đặc biệt và các mặt hàng dệt khác.

Để phân loại chính xác, cần đặc biệt lưu ý đến phương pháp sản xuất là dệt thoi, phân biệt với các loại nhãn được tạo ra bằng kỹ thuật thêu (thuộc nhóm 5810) hoặc in ấn. Việc xác định rõ ràng cấu trúc dệt và việc không có các chi tiết thêu là yếu tố then chốt để đảm bảo phân loại vào mã này. Ngoài ra, hình dạng, kích thước và vật liệu dệt cấu thành sản phẩm cũng là những thông tin quan trọng hỗ trợ quá trình phân loại.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 58071000

Thuế NK thông thường
18
Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 58071000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
7
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
6.9
RCEP
6
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 58071000

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 58071000

Thuế nhập khẩu mã HS 58071000 (Dệt thoi) là bao nhiêu?
Mã HS 58071000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, thuế suất thông thường 18 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 58071000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dệt thoi (mã HS 58071000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 58071000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 58071000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 58071000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 58071000 là m/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 5807)

Xem toàn bộ mã HS Chương 58 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 58071000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.