58079090ĐVT: m/chiếcNhóm 5807

Các loại nhãn, phù hiệu và các mặt hàng tương tự từ vật liệu dệt, dạng chiếc, dạng dải hoặc đã cắt thành hình hoặc kích cỡ, không thêu › Loại khác:

Mã HS 58079090Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các mặt hàng thuộc mã HS này bao gồm những loại nhãn, phù hiệu và các sản phẩm tương tự làm từ vật liệu dệt, được sử dụng rộng rãi trong ngành may mặc và các lĩnh vực khác để nhận diện thương hiệu hoặc trang trí. Chúng có thể ở dạng chiếc, dạng dải hoặc đã được cắt theo hình dạng và kích thước nhất định, không qua công đoạn thêu. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, VAT 8/10 và đơn vị tính m/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
18
Đơn vị tính
m/chiếc

Mã HS 58079090 là gì?

Mã HS 58079090 bao gồm các loại nhãn, phù hiệu và các sản phẩm tương tự làm từ vật liệu dệt, không thêu, ở dạng chiếc, dạng dải hoặc đã cắt thành hình dạng và kích thước xác định, mà không thuộc các phân nhóm cụ thể khác của nhóm 580790. Các sản phẩm này thường được dùng để gắn lên quần áo, phụ kiện, hoặc các sản phẩm dệt may khác nhằm mục đích nhận diện thương hiệu, thông tin sản phẩm hoặc trang trí. Chúng là một phần của nhóm 5807, chuyên về các mặt hàng dệt dùng để đánh dấu hoặc trang trí, và nằm trong Chương 58, tập trung vào các loại vải dệt đặc biệt và các sản phẩm dệt trang trí.

Để phân loại chính xác các mặt hàng vào mã 58079090, cần đặc biệt lưu ý đến vật liệu cấu thành phải là vật liệu dệt và sản phẩm không được thêu. Các sản phẩm có đặc tính tương tự nhưng được làm từ vật liệu khác (như giấy, nhựa) hoặc có chi tiết thêu sẽ được phân loại vào các mã HS phù hợp khác. Việc xác định rõ ràng công dụng chính, phương pháp sản xuất và thành phần vật liệu là yếu tố then chốt để tránh nhầm lẫn với các loại nhãn mác hoặc phù hiệu được gia công bằng kỹ thuật khác hoặc làm từ nguyên liệu không phải dệt.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 58079090

Thuế NK thông thường
18
Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 58079090 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
12
VJEPA (VN – Nhật Bản)
2
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
7
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
6
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 58079090

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 58079090

Thuế nhập khẩu mã HS 58079090 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 58079090 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, thuế suất thông thường 18 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 58079090 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 58079090) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 58079090 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 58079090 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 58079090 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 58079090 là m/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 5807)

Xem toàn bộ mã HS Chương 58 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 58079090 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.