58079010ĐVT: m/chiếcNhóm 5807

Các loại nhãn, phù hiệu và các mặt hàng tương tự từ vật liệu dệt, dạng chiếc, dạng dải hoặc đã cắt thành hình hoặc kích cỡ, không thêu › Loại khác:

Mã HS 58079010Vải không dệt

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Vải không dệt là một loại vật liệu dệt được tạo ra bằng cách liên kết các sợi lại với nhau thông qua các phương pháp cơ học, hóa học hoặc nhiệt, mà không cần dệt hoặc đan. Chúng được sử dụng rộng rãi trong nhiều ứng dụng nhờ tính linh hoạt và hiệu quả chi phí. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, VAT 8/10 và đơn vị tính m/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
18
Đơn vị tính
m/chiếc

Mã HS 58079010 là gì?

Vải không dệt được đặc trưng bởi cấu trúc không dệt thoi hay dệt kim truyền thống, mang lại các đặc tính như độ bền, khả năng thấm hút, lọc hoặc cách nhiệt tùy thuộc vào nguyên liệu và quy trình sản xuất. Trong nhóm 5807, mặt hàng này thuộc về các sản phẩm dệt may đã được gia công thành dạng nhãn, phù hiệu hoặc các mặt hàng tương tự, hoặc đã được cắt thành hình dạng hay kích thước cụ thể, chứ không phải là vải cuộn nguyên khổ. Chương 58 bao gồm các loại vải đặc biệt, các sản phẩm dệt có bề mặt thêu, và các sản phẩm dệt khác không thuộc các chương trước.

Để phân loại chính xác mặt hàng vải không dệt thuộc mã này, cần chú ý đến hình dạng và mục đích sử dụng cuối cùng của sản phẩm. Cụ thể, đây là các sản phẩm vải không dệt đã được cắt thành hình, kích thước nhất định hoặc dùng làm nhãn, phù hiệu, không phải là vải không dệt dạng cuộn hoặc tấm lớn dùng để sản xuất tiếp. Việc xác định rõ ràng vật liệu cấu thành và quy trình sản xuất (cơ học, hóa học, nhiệt) cũng rất quan trọng để đảm bảo phân loại đúng, tránh nhầm lẫn với các loại vải dệt khác hoặc các sản phẩm dệt đã hoàn thiện hơn.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 58079010

Thuế NK thông thường
18
Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 58079010 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
12
VJEPA (VN – Nhật Bản)
2
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
7
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
6
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 58079010

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 58079010

Thuế nhập khẩu mã HS 58079010 (Vải không dệt) là bao nhiêu?
Mã HS 58079010 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, thuế suất thông thường 18 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 58079010 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Vải không dệt (mã HS 58079010) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 58079010 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 58079010 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 58079010 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 58079010 là m/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 5807)

Xem toàn bộ mã HS Chương 58 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 58079010 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.