60012200ĐVT: kg/m/m2Nhóm 6001

Vải nổi vòng (pile), kể cả các loại vải "vòng lông dài" (long pile) và khăn lông (terry), dệt kim hoặc móc › Vải tạo vòng lông (looped pile):

Mã HS 60012200Từ xơ nhân tạo

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Vải nổi vòng từ xơ nhân tạo là loại vật liệu dệt kim hoặc móc đặc trưng bởi bề mặt có các vòng sợi nhô lên, mang lại cảm giác mềm mại và khả năng thấm hút tốt. Chúng được ứng dụng rộng rãi trong sản xuất hàng dệt gia dụng và may mặc. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m/m2.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
18
Đơn vị tính
kg/m/m2

Mã HS 60012200 là gì?

Mặt hàng này bao gồm các loại vải dệt kim hoặc móc có cấu trúc tạo vòng lông (pile) trên bề mặt, được làm hoàn toàn hoặc chủ yếu từ xơ nhân tạo. Đặc điểm nổi bật là các vòng sợi này có thể được cắt hoặc không cắt, tạo nên các hiệu ứng bề mặt đa dạng như vải khăn lông (terry) hoặc vải nhung. Các sản phẩm này thường được sử dụng trong sản xuất khăn, áo choàng tắm, vải bọc ghế hoặc các sản phẩm may mặc đòi hỏi độ mềm mại và khả năng giữ nhiệt. Mã HS này thuộc nhóm 6001, chuyên về vải nổi vòng dệt kim hoặc móc, trong Chương 60 về các sản phẩm dệt kim hoặc móc.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, điều quan trọng là phải xác định rõ thành phần nguyên liệu cấu tạo nên vải, đảm bảo rằng chúng được làm từ xơ nhân tạo chứ không phải xơ tự nhiên như bông hay len. Cần lưu ý phân biệt với các loại vải nổi vòng được làm từ xơ tổng hợp hoặc xơ tái tạo khác, cũng như các loại vải không có cấu trúc dệt kim hoặc móc. Việc kiểm tra các đặc tính kỹ thuật như phương pháp dệt (dệt kim hay móc), mật độ và chiều cao của các vòng lông, cùng với thành phần sợi chi tiết, sẽ là căn cứ quan trọng cho quá trình phân loại.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)

Thuế cơ bản của mã HS 60012200

Thuế NK thông thường
18
Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 60012200 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
5
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
12
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
6.9
RCEP
8
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 60012200

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 60012200

Thuế nhập khẩu mã HS 60012200 (Từ xơ nhân tạo) là bao nhiêu?
Mã HS 60012200 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, thuế suất thông thường 18 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 60012200 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Từ xơ nhân tạo (mã HS 60012200) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 60012200 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 60012200 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 60012200 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 60012200 là kg/m/m2.

Các mã HS liên quan (nhóm 6001)

Xem toàn bộ mã HS Chương 60 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 60012200 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.