60019230ĐVT: kg/m/m2Nhóm 6001

Vải nổi vòng (pile), kể cả các loại vải "vòng lông dài" (long pile) và khăn lông (terry), dệt kim hoặc móc › Loại khác: › Từ xơ nhân tạo:

Mã HS 60019230Chứa sợi đàn hồi hoặc sợi cao su

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Vải dệt kim hoặc móc nổi vòng, chứa sợi đàn hồi hoặc sợi cao su, là loại vật liệu dệt mang lại độ co giãn và khả năng phục hồi cao. Chúng thường được ứng dụng trong các sản phẩm yêu cầu sự thoải mái và vừa vặn. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m/m2.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
18
Đơn vị tính
kg/m/m2

Mã HS 60019230 là gì?

Mã HS 60019230 mô tả các loại vải dệt kim hoặc móc có bề mặt nổi vòng, được sản xuất từ xơ nhân tạo và đặc biệt có chứa sợi đàn hồi hoặc sợi cao su trong thành phần. Đặc tính co giãn vượt trội giúp loại vải này phù hợp cho trang phục thể thao, đồ bơi, đồ lót hoặc các sản phẩm may mặc cần ôm sát cơ thể. Chúng thuộc nhóm 6001, bao gồm các loại vải nổi vòng dệt kim hoặc móc, và nằm trong Chương 60 về hàng dệt kim hoặc móc.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, điều quan trọng là phải xác định rõ thành phần xơ, đặc biệt là sự hiện diện và tỷ lệ của sợi đàn hồi hoặc sợi cao su. Cần phân biệt với các loại vải nổi vòng khác không chứa sợi đàn hồi hoặc sợi cao su, hoặc được làm từ xơ tự nhiên. Việc kiểm tra thành phần vật liệu thông qua các tài liệu kỹ thuật hoặc phân tích phòng thí nghiệm là căn cứ quan trọng để đảm bảo áp mã đúng.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)

Thuế cơ bản của mã HS 60019230

Thuế NK thông thường
18
Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 60019230 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
8.4
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 60019230

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 60019230

Thuế nhập khẩu mã HS 60019230 (Chứa sợi đàn hồi hoặc sợi cao su) là bao nhiêu?
Mã HS 60019230 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, thuế suất thông thường 18 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 60019230 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Chứa sợi đàn hồi hoặc sợi cao su (mã HS 60019230) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 60019230 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 60019230 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 60019230 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 60019230 là kg/m/m2.

Các mã HS liên quan (nhóm 6001)

Xem toàn bộ mã HS Chương 60 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 60019230 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.