60019900ĐVT: kg/m/m2Nhóm 6001

Vải nổi vòng (pile), kể cả các loại vải "vòng lông dài" (long pile) và khăn lông (terry), dệt kim hoặc móc › Loại khác:

Mã HS 60019900Từ các vật liệu dệt khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Vải nổi vòng dệt kim hoặc móc từ các vật liệu dệt khác là loại vải có bề mặt tạo thành từ các vòng hoặc sợi nổi, mang lại cảm giác mềm mại và độ dày nhất định. Chúng được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực nhờ đặc tính kết cấu độc đáo. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m/m2.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
18
Đơn vị tính
kg/m/m2

Mã HS 60019900 là gì?

Nhóm 60019900 thuộc Chương 60, chuyên về các sản phẩm dệt kim hoặc móc. Mặt hàng này bao gồm các loại vải nổi vòng (pile) và khăn lông (terry) được sản xuất bằng kỹ thuật dệt kim hoặc móc, nhưng không phải từ sợi bông, sợi nhân tạo, lông cừu hay lông động vật mịn. Đặc điểm nổi bật của chúng là bề mặt có các vòng lông hoặc sợi nổi, tạo độ xốp và khả năng giữ nhiệt tốt, thường thấy trong các sản phẩm may mặc giữ ấm, đồ chơi và vật liệu trang trí.

Để phân loại chính xác các loại vải này, điều cốt yếu là xác định thành phần vật liệu dệt chính, đảm bảo chúng thuộc nhóm "vật liệu dệt khác" theo quy định. Cần lưu ý kiểm tra kỹ cấu trúc dệt kim hoặc móc và đặc tính bề mặt nổi vòng để phân biệt với các loại vải dệt thoi có cấu trúc tương tự hoặc các loại vải dệt kim không có cấu trúc nổi vòng. Các thông số kỹ thuật chi tiết về vật liệu và phương pháp sản xuất là cơ sở quan trọng cho việc phân loại hải quan.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)*

Thuế cơ bản của mã HS 60019900

Thuế NK thông thường
18
Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 60019900 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
VJEPA (VN – Nhật Bản)
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
7
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
12
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
6.9
RCEP
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 60019900

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 60019900

Thuế nhập khẩu mã HS 60019900 (Từ các vật liệu dệt khác) là bao nhiêu?
Mã HS 60019900 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, thuế suất thông thường 18 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 60019900 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Từ các vật liệu dệt khác (mã HS 60019900) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)* Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 60019900 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 60019900 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 60019900 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 60019900 là kg/m/m2.

Các mã HS liên quan (nhóm 6001)

Xem toàn bộ mã HS Chương 60 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 60019900 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.