61143020ĐVT: kg/chiếc/bộNhóm 6114

Các loại quần áo khác, dệt kim hoặc móc › Từ sợi nhân tạo:

Mã HS 61143020Quần áo chống cháy (SEN)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Quần áo chống cháy là loại trang phục bảo hộ chuyên dụng, được thiết kế để bảo vệ người mặc khỏi tác động của nhiệt độ cao và ngọn lửa. Chức năng chính của chúng là tạo ra một rào cản an toàn, giảm thiểu rủi ro bỏng trong môi trường nguy hiểm. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc/bộ.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
kg/chiếc/bộ

Mã HS 61143020 là gì?

Các sản phẩm quần áo chống cháy (SEN) thường được sản xuất từ các loại sợi tổng hợp có khả năng chịu nhiệt và chống cháy, như aramid hoặc modacrylic, được dệt kim hoặc móc. Chúng được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp, lực lượng cứu hỏa, hoặc các công việc đòi hỏi mức độ an toàn cao về nhiệt. Nhóm 6114 bao gồm các loại quần áo dệt kim hoặc móc khác mà không được phân loại cụ thể hơn ở các nhóm trước trong Chương 61, tập trung vào hàng may mặc và phụ kiện may mặc dệt kim hoặc móc.

Việc phân loại chính xác quần áo chống cháy đòi hỏi phải xem xét kỹ lưỡng thành phần vật liệu và các đặc tính kỹ thuật liên quan đến khả năng chống cháy. Cần dựa vào các chứng nhận tiêu chuẩn an toàn, báo cáo thử nghiệm về khả năng chịu nhiệt, chống cháy lan và các đặc tính bảo vệ khác để xác định tính năng chống cháy. Điều này giúp phân biệt rõ ràng với các loại quần áo bảo hộ thông thường hoặc quần áo làm từ sợi tổng hợp không có tính năng chống cháy đặc biệt, đảm bảo phân loại đúng mã HS.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); SPHH phải KTNN về CL khi NK (01/2021/TT-BLĐTBXH); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)

Thuế cơ bản của mã HS 61143020

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 61143020 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
2.9
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 61143020

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 61143020

Thuế nhập khẩu mã HS 61143020 (Quần áo chống cháy (SEN)) là bao nhiêu?
Mã HS 61143020 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 61143020 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Quần áo chống cháy (SEN) (mã HS 61143020) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); SPHH phải KTNN về CL khi NK (01/2021/TT-BLĐTBXH); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 61143020 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 61143020 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 61143020 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 61143020 là kg/chiếc/bộ.

Các mã HS liên quan (nhóm 6114)

Xem toàn bộ mã HS Chương 61 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 61143020 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.