61149090ĐVT: kg/chiếc/bộNhóm 6114

Các loại quần áo khác, dệt kim hoặc móc › Từ các vật liệu dệt khác:

Mã HS 61149090Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 61149090 đề cập đến các loại quần áo dệt kim hoặc móc, được sản xuất từ các vật liệu dệt khác ngoài cotton hoặc sợi tổng hợp/nhân tạo, không được phân loại chi tiết ở các mã khác trong nhóm. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc/bộ.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
kg/chiếc/bộ

Mã HS 61149090 là gì?

Các mặt hàng thuộc mã 61149090 là quần áo được tạo ra bằng phương pháp dệt kim hoặc móc, nhưng không phải là các loại quần áo thông thường như áo len, áo phông hay bộ com-lê đã được phân loại riêng. Chúng được làm từ các loại vật liệu dệt đa dạng, không phải là sợi bông hay sợi tổng hợp/nhân tạo, chẳng hạn như len, lụa, lanh hoặc các hỗn hợp sợi đặc biệt khác. Nhóm này nằm trong Chương 61, chuyên về quần áo và phụ kiện may mặc dệt kim hoặc móc, bao gồm các sản phẩm không được định danh cụ thể ở các nhóm khác.

Để phân loại chính xác các sản phẩm vào mã này, cần đặc biệt chú ý đến thành phần vật liệu dệt và phương pháp sản xuất (dệt kim hoặc móc). Các sản phẩm có thể dễ bị nhầm lẫn với quần áo làm từ vải dệt thoi (thuộc Chương 62) nếu không xác định rõ kỹ thuật dệt. Việc xác định loại sợi (ví dụ: len, lụa, lanh) và tỷ lệ pha trộn, nếu có, là yếu tố then chốt để đảm bảo phân loại đúng vào phân nhóm "từ các vật liệu dệt khác" thay vì cotton hoặc sợi tổng hợp.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)

Thuế cơ bản của mã HS 61149090

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 61149090 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
4
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
8
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 61149090

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 61149090

Thuế nhập khẩu mã HS 61149090 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 61149090 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 61149090 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 61149090) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 61149090 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 61149090 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 61149090 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 61149090 là kg/chiếc/bộ.

Các mã HS liên quan (nhóm 6114)

Xem toàn bộ mã HS Chương 61 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 61149090 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.