61159900ĐVT: kg/chiếc/đôiNhóm 6115

Quần tất, quần nịt, bít tất dài (trên đầu gối), bít tất ngắn và các loại hàng bít tất dệt kim khác, kể cả nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch) và giày, dép không đế, dệt kim hoặc móc › Loại khác:

Mã HS 61159900Từ các vật liệu dệt khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 61159900 bao gồm các loại quần tất, bít tất, nịt chân và các sản phẩm dệt kim tương tự, được sản xuất từ các vật liệu dệt khác ngoài sợi tổng hợp, sợi nhân tạo hoặc bông. Đây là nhóm hàng hóa đa dạng, phục vụ nhu cầu may mặc hàng ngày hoặc chuyên dụng, với đặc tính co giãn và thoải mái. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc/đôi.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
kg/chiếc/đôi

Mã HS 61159900 là gì?

Các sản phẩm thuộc mã 61159900 là hàng dệt kim hoặc móc, bao gồm quần tất, quần nịt, bít tất dài, bít tất ngắn, và các loại hàng bít tất khác, cũng như nịt chân chuyên dụng (ví dụ, cho người giãn tĩnh mạch) và giày, dép không đế. Điểm đặc trưng của nhóm này là nguyên liệu dệt không phải là sợi tổng hợp, sợi nhân tạo hay bông, mà có thể là len, lụa, hoặc các loại sợi tự nhiên khác, mang lại sự đa dạng về chất liệu và công dụng. Chúng thuộc Chương 61, chuyên về các sản phẩm may mặc dệt kim hoặc móc, và nằm trong nhóm 61.15 tập trung vào các loại hàng bít tất và sản phẩm tương tự.

Để phân loại chính xác vào mã 61159900, việc xác định thành phần vật liệu dệt là yếu tố then chốt, đảm bảo rằng sản phẩm không được làm chủ yếu từ sợi tổng hợp, sợi nhân tạo hoặc bông. Các chứng từ như bảng kê thành phần vật liệu hoặc thông số kỹ thuật sản phẩm sẽ hỗ trợ xác định đúng bản chất sợi dệt. Sự nhầm lẫn có thể xảy ra với các mã HS khác trong nhóm 61.15 nếu không xem xét kỹ lưỡng loại sợi chính cấu thành sản phẩm, do đó cần kiểm tra kỹ lưỡng mô tả sản phẩm và thành phần để tránh sai sót trong quá trình khai báo hải quan.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)

Thuế cơ bản của mã HS 61159900

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 61159900 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
4
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
11.4
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 61159900

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 61159900

Thuế nhập khẩu mã HS 61159900 (Từ các vật liệu dệt khác) là bao nhiêu?
Mã HS 61159900 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 61159900 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Từ các vật liệu dệt khác (mã HS 61159900) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 61159900 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 61159900 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 61159900 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 61159900 là kg/chiếc/đôi.

Các mã HS liên quan (nhóm 6115)

Xem toàn bộ mã HS Chương 61 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 61159900 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.