62101019ĐVT: kg/chiếc/bộNhóm 6210

Quần áo may từ các loại vải thuộc nhóm 56.02, 56.03, 59.03, 59.06 hoặc 59.07 › Từ các loại vải thuộc nhóm 56.02 hoặc 56.03: › Quần áo bảo hộ dùng trong công nghiệp:

Mã HS 62101019Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 62101019 bao gồm các loại quần áo bảo hộ được thiết kế đặc biệt cho mục đích công nghiệp, được sản xuất từ các loại vải phớt hoặc vải không dệt. Những trang phục này đóng vai trò quan trọng trong việc bảo vệ người lao động khỏi các tác nhân gây hại tại nơi làm việc. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc/bộ.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
kg/chiếc/bộ

Mã HS 62101019 là gì?

Mã HS này áp dụng cho các loại quần áo bảo hộ dùng trong công nghiệp, được may từ các loại vải thuộc nhóm 56.02 (vải phớt) hoặc 56.03 (vải không dệt). Các sản phẩm này thuộc nhóm 6210, chuyên về quần áo được làm từ các loại vải đặc biệt nêu trên, nằm trong Chương 62 của Biểu thuế, bao gồm quần áo và phụ kiện may mặc không dệt kim hoặc móc. Chúng thường được thiết kế để cung cấp khả năng chống chịu hoặc bảo vệ nhất định trước các yếu tố như hóa chất, bụi, nhiệt độ hoặc mài mòn trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, điều quan trọng là phải xác định rõ chất liệu cấu thành chính là vải phớt hay vải không dệt, cùng với mục đích sử dụng chuyên biệt là quần áo bảo hộ trong môi trường công nghiệp. Cần phân biệt rõ ràng với các loại quần áo bảo hộ được làm từ vật liệu dệt thoi hoặc dệt kim thông thường, hoặc các loại trang phục có chức năng bảo hộ nhưng không dành cho ứng dụng công nghiệp. Các tài liệu kỹ thuật, chứng nhận về đặc tính bảo vệ và thành phần vật liệu sẽ là căn cứ quan trọng trong quá trình phân loại.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)

Thuế cơ bản của mã HS 62101019

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 62101019 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
4
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
8
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 62101019

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 62101019

Thuế nhập khẩu mã HS 62101019 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 62101019 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 62101019 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 62101019) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 62101019 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 62101019 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 62101019 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 62101019 là kg/chiếc/bộ.

Các mã HS liên quan (nhóm 6210)

Xem toàn bộ mã HS Chương 62 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 62101019 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.