62102020ĐVT: chiếc/bộNhóm 6210

Quần áo may từ các loại vải thuộc nhóm 56.02, 56.03, 59.03, 59.06 hoặc 59.07 › Quần áo khác, loại được mô tả trong nhóm 62.01:

Mã HS 62102020Quần áo chống cháy (SEN)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Quần áo chống cháy là trang phục bảo hộ được thiết kế đặc biệt để bảo vệ người mặc khỏi nhiệt độ cao, ngọn lửa và các nguy cơ cháy nổ. Chúng đóng vai trò thiết yếu trong các ngành nghề có rủi ro hỏa hoạn cao. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc/bộ.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
chiếc/bộ

Mã HS 62102020 là gì?

Mặt hàng này bao gồm các loại quần áo bảo hộ được sản xuất từ vật liệu có khả năng chống cháy, thuộc nhóm 6210 của Chương 62, chuyên về quần áo và phụ kiện may mặc không dệt kim hoặc móc. Các loại vải được sử dụng thường là những loại được liệt kê trong nhóm 56.02, 56.03, 59.03, 59.06 hoặc 59.07, đã qua xử lý hoặc có cấu tạo đặc biệt để chịu được nhiệt và ngăn chặn sự lan truyền của lửa. Công dụng chính của chúng là cung cấp lớp bảo vệ an toàn cho công nhân trong môi trường nguy hiểm như cứu hỏa, công nghiệp hóa chất, hoặc sản xuất thép.

Để phân loại chính xác mặt hàng quần áo chống cháy, cần căn cứ vào đặc tính kỹ thuật và chứng nhận về khả năng chịu lửa của sản phẩm, không chỉ dựa vào tên gọi. Việc này giúp phân biệt chúng với các loại quần áo bảo hộ thông thường hoặc quần áo có khả năng chịu nhiệt nhưng không đạt tiêu chuẩn chống cháy. Các tài liệu như chứng chỉ thử nghiệm vật liệu, báo cáo thành phần vải, hoặc tiêu chuẩn an toàn áp dụng là cơ sở quan trọng để xác định tính chất chống cháy đặc thù của trang phục.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); SPHH phải KTNN về CL khi NK (01/2021/TT-BLĐTBXH); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)

Thuế cơ bản của mã HS 62102020

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 62102020 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
2.9
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 62102020

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 62102020

Thuế nhập khẩu mã HS 62102020 (Quần áo chống cháy (SEN)) là bao nhiêu?
Mã HS 62102020 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 62102020 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Quần áo chống cháy (SEN) (mã HS 62102020) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); SPHH phải KTNN về CL khi NK (01/2021/TT-BLĐTBXH); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 62102020 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 62102020 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 62102020 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 62102020 là chiếc/bộ.

Các mã HS liên quan (nhóm 6210)

Xem toàn bộ mã HS Chương 62 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 62102020 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.