62103030ĐVT: chiếc/bộNhóm 6210

Quần áo may từ các loại vải thuộc nhóm 56.02, 56.03, 59.03, 59.06 hoặc 59.07 › Quần áo khác, loại được mô tả trong nhóm 62.02:

Mã HS 62103030Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ là trang phục bảo hộ chuyên dụng, được thiết kế để bảo vệ người mặc khỏi các tác nhân nguy hiểm trong môi trường làm việc đặc thù. Chúng đóng vai trò thiết yếu trong việc đảm bảo an toàn cho nhân viên làm việc với hóa chất độc hại hoặc vật liệu phóng xạ. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc/bộ.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
chiếc/bộ

Mã HS 62103030 là gì?

Nhóm mặt hàng này bao gồm các loại quần áo bảo hộ được may từ các loại vải đặc biệt như vải không dệt (nhóm 56.03), vải dệt thoi đã được tráng, phủ hoặc ép (nhóm 59.03, 59.06, 59.07), hoặc phớt (nhóm 56.02). Mục đích chính của chúng là tạo ra một hàng rào vật lý chống lại sự tiếp xúc với hóa chất ăn mòn, chất độc hại hoặc bức xạ ion hóa. Các sản phẩm này thuộc Chương 62, chuyên về quần áo và phụ kiện may sẵn không dệt kim hoặc móc.

Khi phân loại mặt hàng này, cần đặc biệt chú ý đến vật liệu cấu tạo và các chứng nhận về khả năng bảo vệ của sản phẩm. Việc xác định tính năng chống hóa chất hoặc phóng xạ thường dựa trên các tiêu chuẩn kỹ thuật, kết quả thử nghiệm và giấy tờ chứng minh khả năng ngăn chặn sự xâm nhập của các chất độc hại hoặc bức xạ. Cần phân biệt rõ với các loại quần áo bảo hộ thông thường hoặc quần áo chống nước đơn thuần, vì đặc tính bảo vệ chuyên biệt là yếu tố then chốt.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)

Thuế cơ bản của mã HS 62103030

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 62103030 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
4
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
11.4
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 62103030

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 62103030

Thuế nhập khẩu mã HS 62103030 (Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ) là bao nhiêu?
Mã HS 62103030 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 62103030 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ (mã HS 62103030) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 62103030 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 62103030 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 62103030 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 62103030 là chiếc/bộ.

Các mã HS liên quan (nhóm 6210)

Xem toàn bộ mã HS Chương 62 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 62103030 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.