62105090ĐVT: kg/chiếc/bộNhóm 6210

Quần áo may từ các loại vải thuộc nhóm 56.02, 56.03, 59.03, 59.06 hoặc 59.07 › Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái:

Mã HS 62105090Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 62105090 bao gồm các loại quần áo may sẵn dành cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, được sản xuất từ các loại vải kỹ thuật đặc biệt, mang lại khả năng bảo vệ hoặc tính năng chuyên dụng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc/bộ.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
kg/chiếc/bộ

Mã HS 62105090 là gì?

Các sản phẩm thuộc mã này là quần áo được chế tạo từ các loại vải đặc thù như nỉ, vải không dệt, hoặc vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, bọc, hoặc ép lớp bằng plastic hoặc cao su. Những loại vải này thường được thiết kế để cung cấp các tính năng như chống thấm nước, chống gió, hoặc tăng cường độ bền cho trang phục. Nhóm 6210 tập trung vào quần áo làm từ các vật liệu có tính năng kỹ thuật cao, khác biệt so với quần áo dệt kim thông thường.

Để phân loại chính xác các mặt hàng vào mã 62105090, cần xác định rõ chất liệu vải cấu thành và mục đích sử dụng cụ thể của sản phẩm. Việc kiểm tra kỹ các đặc tính kỹ thuật của vải, bao gồm thành phần sợi, phương pháp xử lý (ngâm tẩm, tráng, bọc) và tính năng mà lớp phủ mang lại, là yếu tố then chốt. Những sản phẩm không thuộc các phân nhóm cụ thể hơn trong 621050, nhưng vẫn đáp ứng tiêu chí về chất liệu vải đặc biệt và đối tượng sử dụng (phụ nữ hoặc trẻ em gái), sẽ được xếp vào mã này.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)

Thuế cơ bản của mã HS 62105090

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 62105090 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
4
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
14
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 62105090

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 62105090

Thuế nhập khẩu mã HS 62105090 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 62105090 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 62105090 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 62105090) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 62105090 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 62105090 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 62105090 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 62105090 là kg/chiếc/bộ.

Các mã HS liên quan (nhóm 6210)

Xem toàn bộ mã HS Chương 62 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 62105090 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.