63041920ĐVT: kg/chiếcNhóm 6304

Các sản phẩm trang trí nội thất khác, trừ các loại thuộc nhóm 94.04 › Các bộ khăn phủ giường (bedspreads): › Loại khác:

Mã HS 63041920Loại khác, không dệt

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các bộ khăn phủ giường không dệt là những sản phẩm dệt may được sử dụng để trang trí và phủ lên giường, mang lại vẻ đẹp thẩm mỹ cho không gian phòng ngủ. Chúng được tạo ra bằng các phương pháp liên kết sợi mà không thông qua quá trình dệt thoi hoặc dệt kim truyền thống. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
18
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 63041920 là gì?

Mặt hàng này bao gồm các loại khăn phủ giường được sản xuất từ vật liệu không dệt, có chức năng chính là trang trí và bảo vệ bề mặt giường. Chúng thường có nhiều kiểu dáng, màu sắc và hoa văn phong phú, góp phần tạo nên phong cách và sự ấm cúng cho căn phòng. Các sản phẩm này thuộc nhóm 6304, chuyên về các sản phẩm trang trí nội thất khác không thuộc nhóm 94.04, nằm trong Chương 63 về các sản phẩm dệt may đã hoàn thiện khác.

Để phân loại chính xác mặt hàng khăn phủ giường không dệt này, điều quan trọng là phải xác định rõ ràng phương pháp sản xuất và cấu trúc vật liệu. Cần phân biệt chúng với các loại khăn phủ giường được làm từ vải dệt thoi, dệt kim hoặc các kỹ thuật dệt khác. Việc kiểm tra các đặc tính kỹ thuật của vật liệu, như thành phần sợi và quy trình liên kết, là cần thiết để đảm bảo phù hợp với định nghĩa sản phẩm không dệt theo các chú giải của Chương 63.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)

Thuế cơ bản của mã HS 63041920

Thuế NK thông thường
18
Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 63041920 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
6.9
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 63041920

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 63041920

Thuế nhập khẩu mã HS 63041920 (Loại khác, không dệt) là bao nhiêu?
Mã HS 63041920 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, thuế suất thông thường 18 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 63041920 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác, không dệt (mã HS 63041920) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 63041920 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 63041920 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 63041920 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 63041920 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 6304)

Xem toàn bộ mã HS Chương 63 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 63041920 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.