63041990ĐVT: kg/chiếcNhóm 6304

Các sản phẩm trang trí nội thất khác, trừ các loại thuộc nhóm 94.04 › Các bộ khăn phủ giường (bedspreads): › Loại khác:

Mã HS 63041990Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các bộ khăn phủ giường là những sản phẩm dệt được sử dụng để phủ lên giường, không chỉ mang lại vẻ đẹp thẩm mỹ mà còn góp phần bảo vệ và tạo sự ấm cúng cho không gian phòng ngủ. Chúng đóng vai trò quan trọng trong việc hoàn thiện phong cách trang trí nội thất. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
18
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 63041990 là gì?

Mã HS này áp dụng cho các bộ khăn phủ giường thuộc loại "khác", tức là những sản phẩm không được phân loại cụ thể vào các mã chi tiết hơn trong nhóm 6304. Các sản phẩm này thường có kích thước lớn, được thiết kế để phủ kín toàn bộ mặt giường, và có thể được làm từ nhiều loại vật liệu dệt khác nhau. Nhóm 6304 bao gồm các sản phẩm trang trí nội thất khác, và mã 63041990 tập trung vào các loại khăn phủ giường không thuộc các phân nhóm đã được chỉ định rõ ràng.

Để phân loại chính xác các bộ khăn phủ giường vào mã "loại khác" này, cần xem xét kỹ lưỡng thành phần vật liệu, cấu trúc dệt và công dụng cụ thể của sản phẩm. Điều này giúp đảm bảo rằng chúng không thuộc các phân nhóm chi tiết hơn đã được quy định. Các sản phẩm tương tự như chăn mền hoặc ga trải giường có thể gây nhầm lẫn, nhưng khăn phủ giường thường có tính chất trang trí nổi bật hơn và được thiết kế để phủ ngoài cùng, tạo điểm nhấn cho không gian.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)

Thuế cơ bản của mã HS 63041990

Thuế NK thông thường
18
Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 63041990 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
6.9
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 63041990

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 63041990

Thuế nhập khẩu mã HS 63041990 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 63041990 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, thuế suất thông thường 18 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 63041990 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 63041990) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 63041990 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 63041990 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 63041990 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 63041990 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 6304)

Xem toàn bộ mã HS Chương 63 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 63041990 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.